| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | giống nhau, như nhau hoàn toàn, đến mức có thể coi như là một | hai vấn đề vừa khác biệt lại vừa đồng nhất với nhau |
| V | làm cho giống nhau, coi như nhau | không thể đồng nhất nghệ thuật với đạo đức |
Lookup completed in 173,292 µs.