bietviet

đồng nhất

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A giống nhau, như nhau hoàn toàn, đến mức có thể coi như là một hai vấn đề vừa khác biệt lại vừa đồng nhất với nhau
V làm cho giống nhau, coi như nhau không thể đồng nhất nghệ thuật với đạo đức
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 364 occurrences · 21.75 per million #3,791 · Intermediate

Lookup completed in 173,292 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary