bietviet

đồng phục

Vietnamese → English (VNEDICT)
uniform
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [bộ quần áo] cùng một màu, cùng một chất liệu được may cùng một kiểu thống nhất cho những người trong một tổ chức, một ngành nghề nào đó bộ quần áo đồng phục
N bộ quần áo được may hàng loạt theo cùng một kiểu, thường có cùng một màu, cùng một chất liệu học sinh mặc đồng phục đến trường
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 249 occurrences · 14.88 per million #4,836 · Intermediate

Lookup completed in 159,679 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary