| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| at the same time | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| R | [hai việc xảy ra hoặc hai tính chất tồn tại] cùng trong một thời gian | hào kiệt khắp nơi đồng thời nổi dậy ~ thực hiện đồng thời hai nhiệm vụ |
Lookup completed in 169,527 µs.