bietviet

đồng thoại

Vietnamese → English (VNEDICT)
children’s stories
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thể loại truyện viết cho trẻ em trong đó loài vật và các vật vô tri được nhân cách hoá để tạo nên một thế giới thần kì, thích hợp với trí tưởng tượng của các em

Lookup completed in 82,666 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary