bietviet

đồng tiền

Vietnamese → English (VNEDICT)
money, currency
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tiền bạc, nói về mặt quyền lực của nó chạy theo đồng tiền ~ đồng tiền đi trước là đồng tiền khôn (tng)
N đơn vị tiền tệ nhỏ nhất ở Việt Nam thời phong kiến
N tiền bằng đồng hoặc kẽm đúc mỏng, hình tròn đồng tiền kẽm ~ má lúm đồng tiền
N đơn vị tiền tệ của một nước, một khu vực đồng tiền Việt Nam ~ đồng tiền chung châu Âu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 385 occurrences · 23 per million #3,650 · Intermediate

Lookup completed in 154,843 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary