| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| money, currency | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tiền bạc, nói về mặt quyền lực của nó | chạy theo đồng tiền ~ đồng tiền đi trước là đồng tiền khôn (tng) |
| N | đơn vị tiền tệ nhỏ nhất ở Việt Nam thời phong kiến | |
| N | tiền bằng đồng hoặc kẽm đúc mỏng, hình tròn | đồng tiền kẽm ~ má lúm đồng tiền |
| N | đơn vị tiền tệ của một nước, một khu vực | đồng tiền Việt Nam ~ đồng tiền chung châu Âu |
Lookup completed in 154,843 µs.