| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| isotope | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | một trong những dạng khác nhau của một nguyên tố hoá học, trong đó hạt nhân nguyên tử có số proton bằng nhau, nhưng có số neutron khác nhau | |
Lookup completed in 172,878 µs.