bietviet

đồng vị ngữ

Vietnamese → English (VNEDICT)
apposition
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thành phần của câu có tác dụng giải thích, thuyết minh thêm cho thành phần đi trước nó, cả hai thành phần được coi như cùng một vị trí ngữ pháp ''Hà Nội, thủ đô của nước Việt Nam, là thành phố vì hoà bình'' thì ''thủ đô của nước Việt Nam'' là đồng vị ngữ của ''Hà Nội''

Lookup completed in 62,669 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary