bietviet

đổ

Vietnamese → English (VNEDICT)
to pour, spill (out), empty
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To pour; to spill đổ nước vào chai | To pour no the water in the bottle
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V ngã nằm xuống, do phải chịu một lực xô đẩy mạnh hoặc do không còn đủ sức để giữ thế đứng bức tường sắp đổ ~ đổ cây rồi
V không còn đứng vững, không còn tồn tại được trước những tác động bên ngoài kế hoạch bị đổ ~ lật đổ ách thống trị ~ phá đổ cơ nghiệp của tổ tiên
V làm cho vật được chứa đựng ra khỏi ngoài vật đựng Bà ấy đổ gạo vào thùng ~ Bà đổ vào thùng 5 cân gạo nếp
V tạo vật rắn bằng cách cho chất dẻo hoặc chất nhão vào khuôn và lèn chặt rồi để cho cứng lại đổ bê tông ~ hôm nay nhà tôi đổ móng ~ đổ gang vào khuôn
V thoát hoặc làm cho thoát ra ngoài nhiều trong một khoảng thời gian ngắn đổ mồ hôi sôi nước mắt ~ đổ máu ~ đổ sức ra mới kiếm đủ ăn
V dồn nhiều và mạnh về một chỗ mọi người đổ ra đường ~ nước sông đang đổ ra biển
V quy cho người khác hoặc cho hoàn cảnh khách quan để trốn tránh trách nhiệm về sai lầm, tội lỗi của mình cô ta đổ trách nhiệm cho tôi ~ đổ lỗi do khách quan ~ đổ oan cho người vô tội
V chuyển đột ngột sang một trạng thái, tính chất khác hẳn, thường là không hay thằng bé dạo này đổ hư ~ mùa đông, trời đổ tối rất nhanh
V trở về một phía, một bên nào đó tính từ điểm lấy làm mốc trông chỉ quãng ba mươi tuổi đổ lại ~ tính từ Huế đổ ra
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 965 occurrences · 57.66 per million #1,923 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
đổ to pour probably borrowed 倒 dou2 (Cantonese) | 倒, dǎo(Cantonese)

Lookup completed in 158,414 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary