| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
ngã nằm xuống, do phải chịu một lực xô đẩy mạnh hoặc do không còn đủ sức để giữ thế đứng |
bức tường sắp đổ ~ đổ cây rồi |
| V |
không còn đứng vững, không còn tồn tại được trước những tác động bên ngoài |
kế hoạch bị đổ ~ lật đổ ách thống trị ~ phá đổ cơ nghiệp của tổ tiên |
| V |
làm cho vật được chứa đựng ra khỏi ngoài vật đựng |
Bà ấy đổ gạo vào thùng ~ Bà đổ vào thùng 5 cân gạo nếp |
| V |
tạo vật rắn bằng cách cho chất dẻo hoặc chất nhão vào khuôn và lèn chặt rồi để cho cứng lại |
đổ bê tông ~ hôm nay nhà tôi đổ móng ~ đổ gang vào khuôn |
| V |
thoát hoặc làm cho thoát ra ngoài nhiều trong một khoảng thời gian ngắn |
đổ mồ hôi sôi nước mắt ~ đổ máu ~ đổ sức ra mới kiếm đủ ăn |
| V |
dồn nhiều và mạnh về một chỗ |
mọi người đổ ra đường ~ nước sông đang đổ ra biển |
| V |
quy cho người khác hoặc cho hoàn cảnh khách quan để trốn tránh trách nhiệm về sai lầm, tội lỗi của mình |
cô ta đổ trách nhiệm cho tôi ~ đổ lỗi do khách quan ~ đổ oan cho người vô tội |
| V |
chuyển đột ngột sang một trạng thái, tính chất khác hẳn, thường là không hay |
thằng bé dạo này đổ hư ~ mùa đông, trời đổ tối rất nhanh |
| V |
trở về một phía, một bên nào đó tính từ điểm lấy làm mốc |
trông chỉ quãng ba mươi tuổi đổ lại ~ tính từ Huế đổ ra |
| Compound words containing 'đổ' (66) |
| word |
freq |
defn |
| đổ bộ |
978 |
to land, disembark, go ashore (from a boat) |
| sụp đổ |
635 |
to collapse, tumble, fall down, crumble |
| lật đổ |
621 |
to overthrow, subvert |
| sự sụp đổ |
310 |
collapse |
| đổ nát |
222 |
fall to pieces, be in ruin, collapse; to damage, ruin |
| đổ lỗi |
155 |
to place blame on, blame |
| đổ vỡ |
77 |
to break to pieces, fall to pieces, be revealed; to call off, break up, break off; offshoot |
| đổ máu |
65 |
to shed blood; bloodshed |
| đổ quân |
43 |
to move troops |
| đổ xô |
41 |
to flock into, pour in (people) |
| làm đổ |
28 |
spill, bring down |
| đánh đổ |
28 |
to spill |
| tàu đổ bộ |
23 |
landing craft |
| đổ dồn |
16 |
flock into, concentrate upon |
| đổ bể |
15 |
to break out (of a secret) |
| đổ bệnh |
15 |
to pass on a disease |
| đổ mồ hôi |
15 |
to sweat, perspire |
| đổ bê tông |
12 |
ví lối chơi bóng phòng ngự dày đặc, kín kẽ trước cầu môn bên phần sân nhà [trong bóng đá], nhằm vô hiệu hoá tối đa sức tấn công của đối phương |
| đổ mưa |
8 |
it is pouring down with rain |
| đổ khuôn |
7 |
Cast |
| gãy đổ |
6 |
to break down, fail, collapse, fall in |
| đạp đổ |
5 |
to demolish, shatter, ruin |
| đổ nhào |
5 |
Fall, topple, be over thrown |
| đổ gục |
4 |
fall flat, collapse, break down |
| đổ xăng |
2 |
to fill up with gas |
| đổ bác |
1 |
gambling |
| đổ hồi |
1 |
Roll |
| đổ oan |
1 |
accuse falsely |
| đổ riệt |
1 |
put the blame on (only one person) put the sole blame on |
| đổ thừa |
1 |
shift the blame for one’s action on someone else |
| đổ vấy |
1 |
implicate (someone) rashly in one’s offence |
| đổ đồng |
1 |
On the average |
| bán đổ bán tháo |
0 |
to sacrifice, bargain away, barter |
| bến đổ |
0 |
home port |
| gá thổ đổ hồ |
0 |
keep a bawdy house and a gambling-house |
| gây thêm đổ máu |
0 |
to bring about, create, cause more bloodshed |
| làm sụp đổ |
0 |
to knock down, topple, destroy |
| lật đổ chính quyền |
0 |
to overthrow the government |
| lật đổ nhà nước |
0 |
to overthrow the government |
| lật đổ nhà độc tài |
0 |
to overthrow a dictator |
| lật đổ tổng thổng |
0 |
to overthrow the president |
| lổ đổ |
0 |
không thuần một màu mà rải rác có những đốm, những vệt khác màu trên bề mặt |
| người cộng sản bị lật đổ |
0 |
the communists were overthrown |
| nước đổ đầu vịt |
0 |
water off a duck’s back |
| sau khi cộng sản sụp đổ |
0 |
after the collapse of communism |
| trúc đổ |
0 |
overthrow, overturn |
| việc đổ máu |
0 |
bloodshed |
| vết xe đổ |
0 |
dấu vết còn in lại của bánh xe bị đổ; dùng để ví con đường, cách thức sai lầm mà người nào đó đã đi, đã làm và đã thất bại [hàm ý không nên đi theo, làm theo con đường, cách thức ấy] |
| vụ lật đổ |
0 |
overthrow |
| vụ đổ máu |
0 |
bloodshed |
| đi theo vết xe đổ |
0 |
to make mistakes, follow the wrong path |
| đống đổ nát |
0 |
pile of debris, rubble |
| đổ chuồi |
0 |
sliding |
| đổ hào quang |
0 |
như đổ đom đóm [thường hàm ý hài hước] |
| đổ lỗi cho nhau |
0 |
to blame each other |
| đổ quanh |
0 |
pass the buck round, shift the responsibility round |
| đổ quạu |
0 |
get angry, querulous |
| đổ ra |
0 |
to spill out, pour out |
| đổ thẳng xuống sông và biển |
0 |
to spill directly into rivers and oceans |
| đổ vào |
0 |
to pour in |
| đổ vạ |
0 |
to shift responsibility onto somebody |
| đổ vỡ của đảng cộng sản |
0 |
an offshoot of the communist party |
| đổ điêu |
0 |
blame unjustly |
| đổ đom đóm |
0 |
see stars |
| đổ đốn |
0 |
go to the bad, take a bad turn |
| đổ ải |
0 |
irrigate a field |
Lookup completed in 158,414 µs.