bietviet

đổ bộ

Vietnamese → English (VNEDICT)
to land, disembark, go ashore (from a boat)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Land Quân đồng minh đổ bộ ở Noóc-ma(ng-ddi | The allied troops landed in Normandy
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đến vùng đất nào đó của đối phương bằng phương tiện vận tải đường thuỷ hoặc đường không, để tác chiến lính thuỷ đổ bộ lên đảo ~ lính dù đổ bộ vào làng
V đến đất liền sau khi đã vượt biển hoặc qua một khoảng không gian cơn bão đổ bộ vào các tỉnh miền Trung ~ tàu vũ trụ đổ bộ lên Mặt Trăng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 978 occurrences · 58.43 per million #1,904 · Intermediate

Lookup completed in 169,310 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary