đổ bộ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to land, disembark, go ashore (from a boat) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Land |
Quân đồng minh đổ bộ ở Noóc-ma(ng-ddi | The allied troops landed in Normandy |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
đến vùng đất nào đó của đối phương bằng phương tiện vận tải đường thuỷ hoặc đường không, để tác chiến |
lính thuỷ đổ bộ lên đảo ~ lính dù đổ bộ vào làng |
| V |
đến đất liền sau khi đã vượt biển hoặc qua một khoảng không gian |
cơn bão đổ bộ vào các tỉnh miền Trung ~ tàu vũ trụ đổ bộ lên Mặt Trăng |
Lookup completed in 169,310 µs.