bietviet

đổi

Vietnamese → English (VNEDICT)
to change, convert, alter, exchange, swap, cash (a check)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To change; to exchange; to alter Đổi giấy bạc | To change a bank-note
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đưa cái mình có để lấy cái người khác có, theo thoả thuận giữa hai bên anh đổi cho tôi ít tiền lẻ ~ đổi gạo lấy muối ~ đổi bát mồ hôi lấy miếng cơm (b)
V thay bằng cái khác tôi đã đổi số điện thoại ~ đổi tên
V biến chuyển từ trạng thái, tính chất này sang trạng thái, tính chất khác tình hình đã đổi khác ~ nó đổi tính đổi nết
V chuyển đi làm việc ở một nơi khác đổi chỗ làm ~ anh ấy đã đổi công tác lên Điện Biên
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,510 occurrences · 209.72 per million #553 · Core

Lookup completed in 213,020 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary