| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to innovate, renovate, change for the better; innovation, renovation | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thay đổi hoặc làm cho thay đổi tốt hơn, tiến bộ hơn so với trước, đáp ứng yêu cầu của sự phát triển | đổi mới tư duy ~ đổi mới cách thức làm việc |
| N | điều thay đổi theo hướng tốt hơn, tiến bộ hơn so với trước | cuộc sống có nhiều đổi mới ~ nắm bắt những đổi mới về công nghệ |
Lookup completed in 178,689 µs.