| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to stop, park (vehicle); to pass an examination | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | xem đậu | cây đỗ ~ đi trỉa đỗ |
| V | [tàu, xe] ở yên, đứng yên tại một chỗ trong một lúc, trước khi di chuyển tiếp | xe đang đỗ ở bến phía Nam thành phố ~ tàu tốc hành đỗ ở các ga chính |
| V | xem đậu | tàu đang đậu ở ga ~ chim đậu trên cành |
| V | đạt yêu cầu để được tuyển chọn trong cuộc thi cử | nó đã đỗ đại học ~ nó đỗ với mức điểm cao nhất |
| Compound words containing 'đỗ' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thi đỗ | 100 | to pass an exam |
| đỗ đạt | 56 | pass examinations, graduate |
| đỗ quyên | 5 | water-rail |
| cấm đỗ xe | 0 | no parking |
| đỗ trọng | 0 | cây có lá mọc cách, quả dẹt, vỏ cây cho nhiều sợi dính vào nhau rất dai, dùng làm thuốc |
Lookup completed in 166,343 µs.