| Compound words containing 'độ' (255) |
| word |
freq |
defn |
| mật độ |
7,801 |
density |
| tốc độ |
3,501 |
rate, speed, velocity |
| chế độ |
3,494 |
system, government, regime, regimen, -ism |
| nhiệt độ |
3,046 |
temperature, degree of heat |
| Ấn Độ |
2,959 |
Indian, Hindi, India, Indo- |
| mức độ |
2,241 |
level, standard, measure |
| độ cao |
1,426 |
altitude |
| thái độ |
761 |
behavior, attitude |
| nồng độ |
753 |
concentration, proof (percent alcohol) |
| tọa độ |
657 |
co-ordinate |
| trình độ |
644 |
degree, extent, level, standard, qualification |
| cường độ |
639 |
intensity, strength |
| vĩ độ |
624 |
latitude |
| độ sâu |
516 |
depth |
| kinh độ |
465 |
longitude |
| độ dài |
413 |
length |
| cao độ |
370 |
altitude, height, high level, high degree |
| đụng độ |
364 |
clash, encounter, confrontation, engagement |
| độ chính xác |
343 |
degree of accuracy |
| độ phân giải |
327 |
resolution |
| phong độ |
182 |
manner, appearance |
| độ bền |
171 |
durability |
| độ dốc |
161 |
slope |
| biên độ |
154 |
amplitude |
| góc độ |
148 |
angle, point of view |
| tiến độ |
131 |
rate of progress |
| độ tin cậy |
122 |
reliability |
| cấp độ |
110 |
level |
| dẫn độ |
91 |
to extradite |
| độ nhạy |
83 |
sensitivity |
| nhịp độ |
77 |
tempo, rate, speed |
| độ lệch |
68 |
declination, deviation |
| khẩu độ |
61 |
aperture |
| đức độ |
59 |
Righteousness and generosity |
| độ nhớt |
54 |
viscosity |
| quá độ |
51 |
excessive, immoderate, exorbitant |
| cực độ |
32 |
extreme, utmost |
| tột độ |
32 |
extremely |
| sắc độ |
29 |
độ đậm nhạt của màu sắc |
| độ này |
29 |
these days, nowadays, now |
| độ kinh |
26 |
longitude |
| toạ độ |
20 |
mỗi số trong một hệ thống số dùng để xác định vị trí của một điểm trên một đường, một mặt hay trong không gian |
| vô độ |
20 |
immeasurable, beyond measure, immoderate |
| cá độ |
18 |
đánh cuộc ăn thua bằng tiền về tỉ số thắng, thua của trận đấu |
| độ lượng |
18 |
kind and generous |
| Trần Thủ Độ |
16 |
|
| chuẩn độ |
15 |
standard, title (of gold), grade content (of ore) |
| ẩm độ |
15 |
humidity |
| trường độ |
14 |
length |
| điều độ |
14 |
control; in moderation |
| phổ độ |
13 |
perform universal salvation |
| tịnh độ |
13 |
(Buddhism) pure land |
| bán độ |
12 |
sell with the right of redeeming pawn |
| lễ độ |
12 |
polite, courteous |
| độ ph |
12 |
đại lượng biểu thị nồng độ ion hydrogen trong dung dịch |
| độ pH |
12 |
đại lượng biểu thị nồng độ ion hydrogen trong dung dịch |
| siêu độ |
9 |
free (souls) from suffering |
| độ phì |
9 |
mức độ chất dinh dưỡng nhiều hay ít của đất |
| độ nóng |
8 |
heat, temperature |
| độ thế |
7 |
save mankind from sufferings |
| khí độ |
5 |
self-control, self-mastery, self-restraint |
| phân độ |
5 |
đơn vị đo được phân chia trong một thang độ của một dụng cụ đo lường |
| hạn độ |
4 |
Fixed degree, fixed limit |
| thang độ |
4 |
thang giá trị hay mức độ, từ thấp lên cao [nói khái quát] |
| tiết độ sứ |
4 |
governor, generalissimo, commander in-chief of allied |
| độ sinh |
4 |
cứu vớt chúng sinh, theo đạo Phật |
| độ trì |
4 |
assist and preserve |
| bát độ |
3 |
octave |
| cứu độ |
3 |
to save, redeem |
| hoạt độ |
3 |
activity |
| trung độ |
3 |
medium, intermediate degree |
| chừng độ |
2 |
about, around, approximately |
| âm độ |
2 |
pitch (of a sound) |
| độ nhật |
2 |
to earn one’s living or one’s bread or one’s daily bread |
| độ sai lệch |
2 |
deviation |
| bình độ |
1 |
|
| giác độ |
1 |
|
| quang độ |
1 |
luminous intensity, luminosity |
| thiên độ |
1 |
declination |
| tăng tốc độ |
1 |
to accelerate, increase speed, go faster |
| tế độ |
1 |
to save, bless |
| tốc độ cao |
1 |
high speed |
| đại độ |
1 |
magnanimous, generous |
| độ chuẩn |
1 |
titre |
| độ chừng |
1 |
approximately |
| độ sôi |
1 |
boiling point |
| độ trước |
1 |
in the past |
| độ ẩm |
1 |
(atmospheric) humidity, moisture |
| bãi bỏ chế độ thi cử |
0 |
to abolish the government examination system |
| bản đồ cao độ |
0 |
hysographic map |
| bản đồ vòng cao độ |
0 |
contour map |
| bắn tốc độ |
0 |
[lực lượng cảnh sát giao thông] dùng thiết bị chuyên dụng phát hiện và ghi lại các trường hợp phương tiện giao thông chạy quá tốc độ quy định tại một thời điểm nào đó để xử lí |
| bộ điều chỉnh tốc độ |
0 |
speed regulator |
| cao độ kế |
0 |
altimeter |
| chạy quá tốc độ |
0 |
to speed, go over the speed limit |
| chế độ bao cấp |
0 |
system of budget subsidies |
| chế độ chiếm hữu nô lệ |
0 |
hình thái xã hội - kinh tế xuất hiện sau chế độ cộng sản nguyên thuỷ, trong đó giai cấp chủ nô không những chiếm hữu mọi tư liệu sản xuất mà còn chiếm hữu cả bản thân người lao động sản xuất [giai cấp nô lệ], xã hội lần đầu tiên phân hoá thành các giai cấp, có bóc lột, có nhà nước |
| chế độ chuyên chế |
0 |
hình thức chính quyền trong đó quyền lực cao nhất thuộc về một người |
| chế độ CSVN |
0 |
Communist Vietnamese Government |
| chế độ công hữu |
0 |
chế độ sở hữu trong đó tư liệu sản xuất thuộc về toàn xã hội hoặc thuộc về một tập thể; phân biệt với chế độ tư hữu |
| chế độ cộng hoà |
0 |
chế độ chính trị trong đó quyền lực tối cao thuộc về các cơ quan dân cử |
| chế độ cộng hòa |
0 |
republican regime, republic |
| chế độ cộng sản |
0 |
communist government, system |
| chế độ cộng sản nguyên thuỷ |
0 |
hình thái xã hội - kinh tế đầu tiên của lịch sử loài người, trong đó tư liệu sản xuất và sản phẩm đều là của chung, chưa phân hoá giai cấp, chưa có nhà nước |
| chế độ dân chủ |
0 |
democratic regime, democracy |
| chế độ dân chủ nhân dân |
0 |
chế độ dân chủ được thiết lập ở một số nước sau thắng lợi của cách mạng dân tộc dân chủ, trong đó quyền lực được thừa nhận thuộc về nhân dân do giai cấp công nhân lãnh đạo |
| chế độ dân chủ tư sản |
0 |
chế độ dân chủ trong đó quyền lực được thừa nhận về hình thức là của dân với sự thống trị trên thực tế của giai cấp tư sản |
| chế độ gia trưởng |
0 |
patriarchy, paternalism |
| chế độ kinh tế |
0 |
economic system |
| chế độ lưỡng viện |
0 |
bicameral system, bicameralism |
| chế độ mẫu hệ |
0 |
matriarchy |
| chế độ một vợ một chồng |
0 |
monogamy, monogamous relationship |
| chế độ nông nô |
0 |
chế độ phong kiến trong đó người nông dân bị phụ thuộc chặt chẽ vào địa chủ, bị bóc lột bằng địa tô và lao dịch, có thể bị bán theo ruộng đất |
| chế độ nối đất trung tính |
0 |
neutral grounding system |
| chế độ phong kiến |
0 |
feudal regime or system |
| chế độ phụ hệ |
0 |
patriarchy |
| chế độ quân chủ |
0 |
monarchic system, monarchy |
| chế độ thực dân |
0 |
colonial regime |
| chế độ tiền tệ |
0 |
monetary system |
| chế độ tư bản |
0 |
xem chủ nghĩa tư bản |
| chế độ tư hữu |
0 |
chế độ sở hữu trong đó tư liệu sản xuất thuộc về các cá nhân trong xã hội; phân biệt với chế độ công hữu |
| chế độ xã hội |
0 |
societal system |
| chế độ độc tài |
0 |
dictatorship |
| cung độ |
0 |
radian |
| có thái độ |
0 |
to behave |
| có trình độ Anh ngữ giới hạn |
0 |
to have a limited knowledge of English |
| có trình độ học thức |
0 |
to have a degree of learning, level of education |
| công nghệ truy nhập gói tốc độ cao |
0 |
high speed packet access (HSPA) |
| cường độ lao động |
0 |
mức hao phí về thể lực và trí lực của con người trong quá trình lao động |
| cấp điều độ |
0 |
control level |
| cấp điều độ có quyền kiểm tra |
0 |
supervisory control level |
| cấp điều độ có quyền điều khiển |
0 |
regulatory control level |
| cấp độ quốc gia |
0 |
national level |
| cổ độ |
0 |
old pier, old landing place |
| cử chỉ lễ độ |
0 |
gesture, sign of courtesy |
| dao độ |
0 |
amplitude, oscillation |
| dưới chế độ cộng sản |
0 |
under communism |
| giữ nhiệt độ thăng bằng |
0 |
maintain an even, steady temperature |
| giữ tốc độ |
0 |
to maintain a steady speed |
| hoành độ |
0 |
abscissa |
| hằng số thời gian siêu quá độ |
0 |
subtransient time constant |
| hộp tốc độ |
0 |
hộp chứa bộ bánh răng có thể ăn khớp với nhau theo nhiều kiểu phối hợp khác nhau để biến đổi tỉ số vòng quay giữa trục đầu và trục cuối |
| kinh độ tây |
0 |
kinh độ ở về phía tây của kinh tuyến gốc |
| kinh độ đông |
0 |
kinh độ ở về phía đông của kinh tuyến gốc |
| lái xe quá tốc độ |
0 |
to drive too fast, speed, be speeding |
| lưỡng viện chế độ |
0 |
bicameralism |
| lỡ độ đường |
0 |
run out of funds while travelling, be in want of |
| mua độ |
0 |
bỏ tiền mua chuộc để thực hiện việc dàn xếp tỉ số của trận đấu nhằm mục đích ăn tiền |
| máy điều hoà nhiệt độ |
0 |
máy có tác dụng điều hoà để làm ấm, làm mát không khí trong phòng |
| máy điều hòa nhiệt độ |
0 |
air conditioning |
| mất độ hai ngày |
0 |
to take about 2 days |
| mật độ lưu thông |
0 |
traffic density |
| mức độ giáo dục |
0 |
education level |
| mức độ hư hại |
0 |
level, amount of damage |
| mức độ nghiêm trọng |
0 |
seriousness, significance |
| mức độ sát nhân |
0 |
murder rate, number of murders |
| mức độ độc tính |
0 |
level of toxicity |
| ngạc nhiên đến độ |
0 |
to be so surprised that |
| nhiệt độ celsius |
0 |
xem thang nhiệt độ Celsius |
| nhiệt độ Celsius |
0 |
xem thang nhiệt độ Celsius |
| nhiệt độ fahrenheit |
0 |
xem thang nhiệt độ Fahrenheit |
| nhiệt độ Fahrenheit |
0 |
xem thang nhiệt độ Fahrenheit |
| nhiệt độ không khí |
0 |
nhiệt độ đo trong bóng râm ở nơi thoáng đãng |
| nhiệt độ kế |
0 |
thermometer |
| nhiệt độ tới hạn |
0 |
nhiệt độ mà trên đó trạng thái khí không thể chuyển thành trạng thái lỏng, dù có tăng áp suất |
| nhuệ độ |
0 |
acuteness |
| nhã độ |
0 |
civility, courtesy |
| những trận đụng độ ác liệt |
0 |
violent confrontations, clashes |
| phù hộ độ trì |
0 |
(of god) protect and help |
| phỏng độ |
0 |
|
| quay 180 độ |
0 |
to turn 180 degrees, completely reverse oneself |
| quy trình điều độ |
0 |
control process |
| Quân Độ Hoa Kỳ |
0 |
US Armed Forces |
| riêng Ấn Độ từ chối |
0 |
only India refused |
| siêu quá độ |
0 |
subtransient |
| sợ đến độ |
0 |
to be so afraid that, be afraid to such an extent that |
| sợ đến độ ỉa cả trong quần |
0 |
to be scared shitless, shit in one’s pants (out of fear) |
| tham lam vô độ |
0 |
greedy beyond measure |
| thang nhiệt độ celsius |
0 |
thang nhiệt độ thông dụng, trong đó điểm chuẩn dưới là điểm nóng chảy của nước đá và điểm chuẩn trên là điểm sôi của nước và một độ là bằng 1/100 của khoảng giữa hai điểm chuẩn đó [nhiệt độ đo theo thang nhiệt độ này gọi là nhiệt độ Celsius, kí hiệu là ºC, thí dụ, 37ºC: 37º Celsius] |
| thang nhiệt độ Celsius |
0 |
thang nhiệt độ thông dụng, trong đó điểm chuẩn dưới là điểm nóng chảy của nước đá và điểm chuẩn trên là điểm sôi của nước và một độ là bằng 1/100 của khoảng giữa hai điểm chuẩn đó [nhiệt độ đo theo thang nhiệt độ này gọi là nhiệt độ Celsius, kí hiệu là ºC, thí dụ, 37ºC: 37º Celsius] |
| thang nhiệt độ fahrenheit |
0 |
thang nhiệt độ trong đó điểm đông đặc của nước [0ºC] được định nghĩa là nhiệt độ 32 và điểm sôi của nước được định nghĩa là nhiệt độ 212 [nhiệt độ đo theo thang nhiệt độ này gọi là nhiệt độ Fahrenheit, kí hiệu là ºF, thí dụ, 50ºF: 50º Fahrenheit = 10ºC] |
| thang nhiệt độ Fahrenheit |
0 |
thang nhiệt độ trong đó điểm đông đặc của nước [0ºC] được định nghĩa là nhiệt độ 32 và điểm sôi của nước được định nghĩa là nhiệt độ 212 [nhiệt độ đo theo thang nhiệt độ này gọi là nhiệt độ Fahrenheit, kí hiệu là ºF, thí dụ, 50ºF: 50º Fahrenheit = 10ºC] |
| thiên độ kế |
0 |
declinometer |
| thu thập đến một trình độ |
0 |
to reach a degree, level |
| thái độ bất công |
0 |
an unjust attitude |
| thái độ bất nhã |
0 |
a rude attitude |
| thái độ bất nhất |
0 |
an inconsistent attitude |
| thái độ chững chạc |
0 |
right, proper behavior |
| thái độ cởi mở |
0 |
open, relaxed behavior |
| thái độ hung bạo |
0 |
cruel, brutal behavior |
| thái độ hòa hoãn |
0 |
moderate behavior, attitude |
| thái độ nhân nháo |
0 |
an insolent attitude |
| thái độ nhã |
0 |
a courteous attitude-elegant |
| thái độ nhũn |
0 |
a courteous and modest attitude |
| thái độ tình dục |
0 |
sexual behavior |
| thái độ vuốt giận |
0 |
reconciliatory gesture, action |
| trung tâm Điều độ |
0 |
control center |
| trình độ giáo dục trung bình |
0 |
to have an average level of education |
| trình độ học hành |
0 |
level of education |
| trình độ học vấn |
0 |
education level |
| trình độ học vấn cao |
0 |
high level of education |
| trình độ kỹ thuật |
0 |
technology level |
| trình độ ngoại ngữ |
0 |
foreign language proficiency |
| trình độ văn hóa |
0 |
level of education, culture |
| trình độ y khoa |
0 |
medical degree |
| tung độ |
0 |
ordinate, ordain |
| tốc độ chóng |
0 |
speed, velocity; quick, fast |
| tốc độ dữ liệu |
0 |
data (transmission) rate |
| tốc độ thấp |
0 |
low speed |
| tốc độ trung bình |
0 |
medium speed |
| tộc độ chóng mặt |
0 |
high speed |
| với một góc 45 độ |
0 |
at a 45 degree angle |
| với nhịp độ nhanh |
0 |
quickly, at a rapid rate, speedily |
| với tốc độ |
0 |
at a speed of, at a rate of |
| với tốc độ nhanh |
0 |
quickly, rapidly |
| vụ đụng độ |
0 |
clash, confrontation |
| ám hiệu tọa độ bản đồ |
0 |
map coordinate code |
| ôn độ |
0 |
|
| ăn uống điều độ |
0 |
to be temperate, live temperately |
| đay ấn độ |
0 |
xem cần sa |
| điều hoà nhiệt độ |
0 |
như điều hoà không khí |
| đơn vị điều độ |
0 |
control unit |
| đơn vị điều độ phân phối |
0 |
distributed control unit |
| đến độ |
0 |
to the extent (that), the point (that) |
| đến độ hầu như |
0 |
almost as if, almost to the extent that |
| đến độ lố bịch |
0 |
to a ridiculous extent |
| độ biến dạng do sóng hài |
0 |
harmonic distortion |
| độ bo |
0 |
(degree of) concentration (chemical, e.g.) |
| độ chìm |
0 |
draft (of a ship) |
| độ dao động phụ tải |
0 |
load variation |
| độ dày |
0 |
thickness |
| độ hai giờ |
0 |
about two o’clock |
| độ hạ thấp |
0 |
degree of lowering (in a bow) |
| độ khẩu |
0 |
keep one’s soul and body together |
| độ lệch điện áp |
0 |
voltage deviation |
| độ lớn |
0 |
magnitude |
| độ phức tạp |
0 |
complexity |
| độ thân |
0 |
to earn, make a living |
| độ tin cậy tác động chung |
0 |
general operational reliability |
| độ tứ tuần |
0 |
about forty years old |
| độ uống |
0 |
drink, beverage |
| độ vong |
0 |
pray for the ascent of a soul to nirnava, say a requiem mass |
| độ ví |
0 |
latitude |
| độ vận hành |
0 |
performance |
| độ ăn uống của người bệnh |
0 |
the patient's regimen, the patient's diet |
| độ đo hiệu năng |
0 |
performance |
| độ đường |
0 |
|
| độ ẩm cao |
0 |
high humidity |
| độ ẩm không khí |
0 |
nồng độ hơi nước trong không khí |
| đụng độ với |
0 |
to confront, have a confrontation with |
| ước độ |
0 |
approximately |
| Ấn Độ Chi Na |
0 |
Indochina |
| Ấn Độ Dương |
0 |
Indian Ocean |
| Ấn Độ Giáo |
0 |
Hinduism |
| ở độ sâu 47 mét |
0 |
at a depth of 47 meters |
Lookup completed in 194,176 µs.