bietviet

độ

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) about, approximately, around (a time); (2) degree, measure
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đơn vị đo cung, đo góc, bằng 1/360 của đường tròn, hoặc 1/180 của góc bẹt [kí hiệu º] góc 90O là góc vuông
N đơn vị đo trong thang đo nhiệt độ, nồng độ [kí hiệu º], v.v. sốt 39º ~ nước sôi ở 100º ~ cồn 90º
N mức xác định trong một thang đo, một hệ thống tính toán độ ẩm của không khí ~ độ sáng của ảnh ~ độ chính xác ~ độ tin cậy
N phạm trù triết học chỉ sự thống nhất giữa hai mặt chất và lượng của sự vật, khi lượng thay đổi đến một giới hạn nào đó thì chất thay đổi
N quãng đường nào đó mới đi được một độ đường đã mỏi ~ nhỡ độ đường
N khoảng thời gian nào đó lúa đương độ con gái ~ đào nở đúng độ Tết ~ độ này chị có khoẻ không?
N khoảng, chừng nặng độ 2 cân ~ độ vài hôm nữa mới xong
V [trời, Phật] cứu giúp, theo tôn giáo Phật độ chúng sinh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,907 occurrences · 293.18 per million #372 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
động rough(2) probably borrowed 动 dung6 (Cantonese) | 动, dòng(Chinese)
địa động the earthquake clearly borrowed 地动 dei6 dung6 (Cantonese) | 地动, dì dòng(Chinese)
động mật the animal clearly borrowed 动物 dung6 mat6 (Cantonese) | 动物, dòng wù(Chinese)
độc the poison clearly borrowed 毒 duk6 (Cantonese) | 毒, dú(Chinese)
đội (1) to put on probably borrowed 帶 daai3 (Cantonese) | (EH) *t@_h (帶, dài)(Old Chinese)
đội (2) to carry on head clearly borrowed 戴 daai3 (Cantonese) | (EH) *tǝ̄h (戴, dài)(Old Chinese)
quân đội the army clearly borrowed 軍隊 gwan1 deoi6 (Cantonese) | 軍隊, jūn duì(Chinese)

Lookup completed in 194,176 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary