bietviet

độc

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) alone, solitary; (2) toxic, poison; poisonous, harmful, injurious
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Toxic; poisonous; noxious hơi độc | poisonous gas harmful; wicked
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có ảnh hưởng lớn đến sức khoẻ hoặc có thể làm nguy hại đến tính mạng thuốc độc ~ nấm độc ~ loại rắn có nọc độc ~ ma thiêng nước độc (tng)
A hiểm ác, làm hại người mưu sâu kế độc
A [lời nói] có thể mang lại tai hoạ, sự chết chóc, theo quan niệm cũ thề độc ~ thốt ra những câu chửi rất độc
A chỉ có một mà thôi con độc, cháu đàn ~ dại đàn hơn khôn độc (tng)
I từ biểu thị ý nhấn mạnh rằng số lượng chỉ có một hoặc rất ít, không còn có thêm gì khác nữa trên người mặc độc chiếc quần đùi ~ cả xóm chỉ có độc một nhà có ti vi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 734 occurrences · 43.86 per million #2,375 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
độc the poison clearly borrowed 毒 duk6 (Cantonese) | 毒, dú(Chinese)

Lookup completed in 156,555 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary