bietviet

độc chiêu

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N miếng đòn, thủ đoạn, v.v., có tính chất hiểm, thường chỉ một mình mình có đòn độc chiêu ~ tung độc chiêu

Lookup completed in 65,549 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary