| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| reader, user | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người đọc sách báo, trong quan hệ với tác giả, nhà xuất bản, cơ quan báo chí, thư viện | nhận được thư góp ý của độc giả ~ sách được tái bản theo yêu cầu của độc giả |
Lookup completed in 153,219 µs.