đội
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) group, organization, unit, team; (2) to carry, wear on one’s head; (3) to drop; (4) jack; (5) sergeant |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To jack; to wear |
đội mũ | To wear a hat |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
tổ chức chặt chẽ gồm một số người nhất định cùng làm một nhiệm vụ |
đội du kích Bắc Sơn ~ đội kèn ~ đội tuyển quốc gia |
| N |
[thường viết hoa] Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh [nói tắt] |
được kết nạp vào Đội ~ đi sinh hoạt Đội |
| V |
mang trên đầu |
nó đội cái mũ đen ~ đội thúng gạo |
| V |
đỡ và nâng lên bằng đầu |
đội nắp hầm chui lên |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| đội (1) |
to put on |
probably borrowed |
帶 daai3 (Cantonese) | (EH) *t@_h (帶, dài)(Old Chinese) |
| đội (2) |
to carry on head |
clearly borrowed |
戴 daai3 (Cantonese) | (EH) *tǝ̄h (戴, dài)(Old Chinese) |
| quân đội |
the army |
clearly borrowed |
軍隊 gwan1 deoi6 (Cantonese) | 軍隊, jūn duì(Chinese) |
| Compound words containing 'đội' (84) |
| word |
freq |
defn |
| quân đội |
7,730 |
army, armed forces, troops, military |
| đội bóng |
1,805 |
soccer team, football team, basketball team, volleyball |
| đội tuyển |
1,383 |
selection, team |
| hạm đội |
1,238 |
fleet |
| đội hình |
1,100 |
Formation; line-up |
| đội quân |
892 |
army, military unit, organization |
| đồng đội |
703 |
người cùng đội ngũ chiến đấu hoặc cùng đội thi đấu thể thao |
| đội ngũ |
459 |
ranks (of soldiers, workers) |
| đội trưởng |
427 |
leader of a working gang, leader of a group |
| đại đội |
300 |
company (army) |
| phi đội |
280 |
squadron, flight |
| bộ đội |
256 |
troops, solders, army |
| khẩu đội |
216 |
(anti-aircraft) battery |
| hải đội |
183 |
flotilla (navy), naval task force |
| trung đội |
147 |
platoon |
| đội xếp |
125 |
policeman |
| biệt đội |
72 |
detachment, special forces |
| tiểu đội |
63 |
squad |
| liên đội |
62 |
detachment |
| phân đội |
52 |
section (army unit) |
| thành đội |
52 |
city unit |
| đội phó |
44 |
second-in-command, vice-captain (of a football team) |
| đội trời |
25 |
go bare-headed |
| chi đội |
22 |
đơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang cách mạng Việt Nam trong thời kì trước và sau Cách mạng tháng Tám, tương đương tiểu đoàn hoặc trung đoàn |
| đội viên |
22 |
người ở trong tổ chức của một đội |
| tỉnh đội |
21 |
provincial army section |
| biên đội |
18 |
phân đội chiến thuật của không quân, thường gồm ba hay bốn máy bay, hoạt động trong đội hình chiến đấu của phi đội hay hoạt động độc lập |
| pháo đội |
13 |
battery of artillery |
| đội lốt |
12 |
to disguise oneself |
| binh đội |
10 |
troops, forces |
| huyện đội |
10 |
district armed forces(communist) |
| suất đội |
6 |
detachment commandeer |
| đội ơn |
6 |
grateful, thankful |
| con đội |
4 |
(automobile, lifting) jack |
| hậu đội |
4 |
rearguard |
| khẩu đội trưởng |
3 |
captain (of a battery) |
| xã đội |
3 |
communal detachment |
| đi bộ đội |
2 |
join the (communist) army |
| đội ban |
2 |
football team, soccer team |
| tiểu đội trưởng |
1 |
người chỉ huy một tiểu đội |
| vệ đội |
1 |
guard |
| đội bảng |
1 |
Be the last passman (on the passlist) |
| đội quân nhạc |
1 |
military band |
| đội sổ |
1 |
to be the last on a list, be at the bottom of a list |
| anh hùng quân đội |
0 |
army hero |
| biệt động đội |
0 |
special mobile troops |
| bộ đội bạn |
0 |
friendly forces |
| bộ đội chủ lực |
0 |
bộ phận nòng cốt của quân đội, gồm các quân chủng lục quân, phòng không, không quân, hải quân |
| bộ đội giải ngũ |
0 |
discharged solider, serviceman |
| bộ đội địa phương |
0 |
thành phần của quân đội ở tại địa phương [tỉnh, thành phố, quận, huyện] |
| bộ đội ẩn nấu trong rừng |
0 |
the solders hide, take refuge in the jungle |
| cấp chỉ huy quân đội |
0 |
military command |
| gia nhập quân đội |
0 |
to join the military |
| gia nhập vào quân đội |
0 |
to join the army |
| hòa ước đội Nhật |
0 |
Japanese Peace Treaty |
| hải quân lục chiến đội |
0 |
marine corps |
| hải đội đặc nhiệm |
0 |
task group (naval) |
| khu đội |
0 |
recruiting station, inducting station |
| kỵ đội |
0 |
cavalry |
| nhạc đội |
0 |
orchestra, band |
| phục dịch với bộ đội |
0 |
service with the troops |
| phục vụ trong quân đội |
0 |
to serve in the military |
| quân đội nhà nghề |
0 |
professional army |
| quân đội nhân dân |
0 |
People’s Army (newspaper) |
| tham gia quân đội |
0 |
to take part, play a role in the military |
| thê đội |
0 |
bộ phận của đội hình chiến đấu, được bố trí thành nhiều tuyến trước sau theo hình bậc thang |
| thôn đội |
0 |
people’s militia in hamlet |
| thương đội |
0 |
caravan |
| thủy binh lục chiến đội |
0 |
marine corps |
| triệt thoái quân đội |
0 |
to withdraw troops |
| trong hàng ngũ quân đội |
0 |
in the ranks of the army |
| tổng đội |
0 |
tổ chức gồm nhiều đội cùng làm một nhiệm vụ |
| Tờ Quân Đội Nhân Dân |
0 |
People’s Army (a newspaper) |
| việc điều động quân đội |
0 |
military maneuvers |
| xử dụng sức mạnh quân đội |
0 |
to resort to, use military force |
| đội bom |
0 |
to bomb, drop bombs |
| đội giá |
0 |
làm cho giá thành bị đẩy lên cao trên mức bình thường hoặc mức dự tính |
| đội hành quyết |
0 |
firing squad |
| đội nón |
0 |
to wear a hat |
| đội quân thứ năm |
0 |
tổ chức vũ trang bí mật với bề ngoài là hoạt động cho đối phương, nhưng thực chất là đánh phá đối phương từ bên trong |
| đội trinh sát |
0 |
reconnaissance |
| đội trời đạp đất |
0 |
live as a hero |
| đội đá vá trời |
0 |
Herculean effort |
| đội đơn |
0 |
to submit an application |
Lookup completed in 175,483 µs.