| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Formation; line-up | Tàu chiến xếp đội hình chiến đấu | Warships in combat formation | |
| Formation; line-up | Đội hình đội bóng tròn | A football player's formation (line-up) | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hình thức bố trí lực lượng trong trận đánh, trận đấu | chấn chỉnh lại đội hình ~ ra quân với đội hình 4-4-2 (trong bóng đá) |
Lookup completed in 165,917 µs.