bietviet

đội ngũ

Vietnamese → English (VNEDICT)
ranks (of soldiers, workers)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Line-up Đoàn người đi diễu hành đội ngũ chỉnh tề | The parading crowd were in a trim line-up
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khối đông người được tập hợp và tổ chức thành một lực lượng có quy củ đội ngũ chỉnh tề ~ chỉnh đốn đội ngũ
N tập hợp một số đông người có cùng chức năng hoặc nghề nghiệp đội ngũ cán bộ ~ đội ngũ những cây viết trẻ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 459 occurrences · 27.42 per million #3,267 · Intermediate

Lookup completed in 247,645 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary