đội ngũ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| ranks (of soldiers, workers) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Line-up |
Đoàn người đi diễu hành đội ngũ chỉnh tề | The parading crowd were in a trim line-up |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
khối đông người được tập hợp và tổ chức thành một lực lượng có quy củ |
đội ngũ chỉnh tề ~ chỉnh đốn đội ngũ |
| N |
tập hợp một số đông người có cùng chức năng hoặc nghề nghiệp |
đội ngũ cán bộ ~ đội ngũ những cây viết trẻ |
Lookup completed in 247,645 µs.