bietviet

đội quân thứ năm

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tổ chức vũ trang bí mật với bề ngoài là hoạt động cho đối phương, nhưng thực chất là đánh phá đối phương từ bên trong

Lookup completed in 72,909 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary