bietviet

động

Vietnamese → English (VNEDICT)
to move, touch
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj Heavy; rough; boisterous biển động | Rough sea
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hang rộng ăn sâu vào trong núi động Hương Tích ~ núi đá vôi có nhiều động
N nơi tụ tập và hoạt động phi pháp của những kẻ chơi bời, mại dâm, nghiện hút, v.v. động lắc ~ phá các động mại dâm
N dải đồi cát rộng và không cao lắm, thường ở vùng ven biển động cát trắng xoá
V xê dịch phần nào vị trí trong không gian ngồi yên không dám động ~ gió thổi động cành lá
V luôn thay đổi vị trí, hình dáng, trạng thái hoặc tính chất theo thời gian trạng thái động ~ công việc có tính chất động
V [hiện tượng thiên nhiên] có những biến đổi mạnh về trạng thái biển động dữ dội
V có dấu hiệu không bình thường cho thấy tình hình không yên ổn, cần đề phòng, đối phó thấy động, tên gian chuồn mất
V chạm vào, hoặc có quan hệ tác động trực tiếp không ai dám nói động đến hắn ~ việc của tôi, đừng có ai động vào
V làm cho hoạt động nhà văn động bút
C từ biểu thị quan hệ nguyên nhân - hệ quả, cứ có một sự việc, hiện tượng này là xảy ra ngay sự việc, hiện tượng không hay nói liền sau đó động làm cái gì là cằn nhằn ~ "Không vào nhà thì thôi, động vào nhà là nhòm. Mụ nhòm xó này một tí, nhòm xó kia một tí, rồi lục." (Kim Lân; 5)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 826 occurrences · 49.35 per million #2,170 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
động rough(2) probably borrowed 动 dung6 (Cantonese) | 动, dòng(Chinese)
địa động the earthquake clearly borrowed 地动 dei6 dung6 (Cantonese) | 地动, dì dòng(Chinese)
động mật the animal clearly borrowed 动物 dung6 mat6 (Cantonese) | 动物, dòng wù(Chinese)

Lookup completed in 167,090 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary