| Compound words containing 'động' (362) |
| word |
freq |
defn |
| hoạt động |
13,385 |
action, activity; to operate, be active |
| động vật |
3,793 |
animal, fauna |
| hành động |
3,503 |
act, deed, action, activity; to act |
| động cơ |
2,899 |
motive; motor, engine |
| lao động |
2,149 |
labor, work; to work, toil |
| tác động |
1,918 |
to put into operation, act on, influence, (have an) effect; activity, action, effect, impact |
| sân vận động |
1,890 |
stadium |
| chuyển động |
1,334 |
to move, transmit, agitate, disturb |
| tự động |
1,167 |
automatic, of one’s own volition |
| vận động |
1,093 |
activity, campaign, movement, maneuver, exercise; to move, campaign, lobby, exercise |
| vận động viên |
942 |
athlete, sportsman, sportswoman |
| di động |
888 |
to move; mobile, portable, roaming |
| khởi động |
689 |
to start (up), initiate, reboot |
| dao động |
667 |
to shake, swing, oscillate, vary, waver, fluctuate |
| huy động |
528 |
to mobilize |
| động đất |
495 |
earthquake |
| hang động |
493 |
grotto, cave |
| động lực |
481 |
motive power, driving force, motive |
| phát động |
437 |
to mobilize, start work; motive |
| chủ động |
431 |
active; to initiate |
| cơ động |
406 |
dynamic, self-propelled, mobile |
| bất động sản |
367 |
real estate |
| kích động |
289 |
percussion, impact; to activate, arouse, excite |
| điều động |
285 |
to appoint (somebody) to a post; to maneuver, move |
| biến động |
271 |
event, violence, revolt, crisis, rebellion, insurrection |
| động mạch |
263 |
artery |
| động tác |
262 |
act, action, work |
| người lao động |
241 |
worker, laborer |
| động viên |
237 |
to mobilize, get ready for use |
| năng động |
225 |
dynamic; dynamism, energy |
| thụ động |
199 |
passive |
| báo động |
189 |
alarm, alert, warning; to warn |
| bạo động |
188 |
to commit violence; violent, forceful; violence, force |
| động từ |
183 |
verb |
| cổ động viên |
179 |
fan, supporter |
| động thái |
175 |
step, move |
| chấn động |
164 |
to produce a stir, shake, jerk |
| cảm động |
143 |
to thank, thank you; moved, touched |
| sống động |
143 |
lively |
| động dục |
140 |
be on heat, be in heat |
| xúc động |
137 |
emotion, feeling; to be moved, touched (emotionally) |
| bất động |
128 |
immobile, unmoving, motionless |
| sôi động |
128 |
(1) eventful, excitement (2) choppy, rough |
| sinh động |
123 |
alive, lively, vivid |
| cử động |
119 |
move, movement, motion |
| rung động |
108 |
to vibrate, be moved |
| bị động |
99 |
passive |
| tiếng động |
92 |
noise, sound |
| động kinh |
92 |
epilepsy |
| động học |
88 |
kinetics |
| lưu động |
84 |
mobile, moving; motion, movement |
| tự động hóa |
84 |
automatization; to automate |
| biệt động |
76 |
[lực lượng quân sự] cơ động, tổ chức và trang bị gọn nhẹ, có thể độc lập tác chiến để làm những nhiệm vụ đặc biệt |
| động lực học |
73 |
bộ phận của cơ học nghiên cứu chuyển động của các vật dưới tác dụng của các lực |
| động năng |
70 |
kinetic energy |
| sự vận động |
63 |
a campaign, movement |
| động vật học |
63 |
zoology |
| khí động học |
62 |
aerodynamics |
| linh động |
62 |
flexible; lively, full of life; vitality |
| động lượng |
55 |
đại lượng vật lí bằng khối lượng của một vật nhân với tốc độ của nó |
| cổ động |
46 |
to campaign, promote; promotional |
| phản động |
46 |
to react; reactionary, revolutionary |
| hiếu động |
41 |
lively, active, dynamic, restless |
| khuấy động |
41 |
rouse |
| náo động |
41 |
to cause a stir; stir, commotion, fuss, tumult |
| bất bạo động |
37 |
non-violent, peaceful; nonviolence |
| tổng động viên |
37 |
động viên toàn bộ lực lượng của cả nước |
| từ động |
30 |
dynamomagnetic |
| biệt động quân |
27 |
loại quân được biên chế và trang bị gọn nhẹ để có thể cơ động nhanh và hoạt động sâu trong vùng đối phương kiểm soát |
| nhà hoạt động |
27 |
activist |
| khí động |
25 |
pneumatic |
| lay động |
23 |
to move; to stir |
| nhiễu động |
23 |
turbulence |
| nhu động |
23 |
peristaltic |
| vữa động mạch |
22 |
atheroma |
| sự động viên |
21 |
mobilization |
| động tĩnh |
21 |
Stir, commotion |
| động binh |
17 |
to mobilize (troops) |
| sự cơ động |
16 |
mobility, self-propulsion |
| xung động |
16 |
impulse |
| còi báo động |
14 |
alarm, siren |
| bán tự động |
13 |
semi-automatic |
| luật lao động |
13 |
law of the labor union |
| nhiệt động học |
13 |
thermodynamics |
| đánh động |
13 |
to alert, warn |
| manh động |
12 |
to act spontaneously |
| điện động |
12 |
electrodynamic, electromotive |
| động đậy |
12 |
Move, stir |
| kinh động |
11 |
Shake, upset (with fright) |
| động lòng |
11 |
sympathetic |
| rúng động |
10 |
rung chuyển, rung động |
| động trời |
10 |
startling, sensational, formidable |
| dẫn động |
9 |
[động lực truyền tới máy] làm cho chuyển động |
| vận động chiến |
9 |
mobile warfare, war of movement |
| đả động |
9 |
to touch on, mention, dwell |
| xao động |
8 |
agitate |
| động chạm |
8 |
to refer to, touch upon |
| động sản |
8 |
personal property, movables, real property |
| động đực |
8 |
be in rut |
| cuộc vận động |
7 |
activity, campaign, movement |
| thủy động lực học |
7 |
hydrodynamics |
| khích động |
6 |
to excite, stir |
| động não |
6 |
to exercise or cudgel or rack one’s brain, use one’s |
| dân lao động |
5 |
laborer, working person, working folk |
| súng tự động |
5 |
self-propelled gun |
| sơn động |
4 |
cavern, cave |
| sức lao động |
4 |
năng lực lao động của con người, bao gồm thể lực và trí lực |
| vang động |
4 |
resound, ring |
| xáo động |
4 |
làm đảo lộn và mất hẳn sự yên tĩnh vốn có |
| động tiên |
4 |
grotto of fairies |
| Bộ Lao động |
3 |
Ministry of Labor |
| thủy động học |
3 |
hydrodynamics |
| trợ động từ |
3 |
động từ chuyên dùng phụ thêm cho một động từ khác |
| vi động vật |
3 |
animalcule |
| động hớn |
3 |
như động đực |
| động mạch cảnh |
3 |
carotid |
| động thai |
3 |
fetal derangement |
| động thổ |
3 |
begin or start working in the garden or on the field at the |
| động tác giả |
3 |
false move, dummy, feint |
| chuyển động học |
2 |
kinematics |
| hướng động |
2 |
tropism |
| kiểu động |
2 |
dynamic type |
| nhà lưu động |
2 |
trailer |
| nội động từ |
2 |
|
| phiến động |
2 |
instigate to violence, stir to violence |
| vốn lưu động |
2 |
số vốn đầu tư vào mua vật tư, nguyên liệu, trả lương nhân công, v.v. và được hoàn lại sau khi tiêu thụ hàng hoá; phân biệt với vốn cố định |
| động tình |
2 |
feel sexually aroused |
| hoạt động kinh tế |
1 |
economic activity |
| loạn vận động |
1 |
diskinesis |
| tao động |
1 |
trouble |
| thạch Động |
1 |
grotto, cave |
| đánh vận động |
1 |
đánh không có chiến tuyến cố định, cơ động, khẩn trương trên một chiến trường tương đối rộng, nhằm nơi đối phương sơ hở mà tiến công |
| động biển |
1 |
rough or heavy sea |
| động cỡn |
1 |
rut, be in (on) heat, aroused |
| động hình |
1 |
dynamic stereotype |
| động mả |
1 |
tremor under the ancestors’ graves |
| động ngữ |
1 |
tổ hợp từ có quan hệ chính phụ do động từ làm chính tố |
| động điện |
1 |
dynamic electricity |
| an toàn lao động |
0 |
workplace, occupational safety |
| anh hùng lao động |
0 |
hero of labor |
| ba động |
0 |
undulate |
| biển sôi động |
0 |
choppy sea |
| biểu tình bất bạo động |
0 |
non-violent, peaceful demonstration |
| biểu đồ hoạt động |
0 |
functional chart |
| biệt động đội |
0 |
special mobile troops |
| bán lưu động |
0 |
semi-mobile |
| bánh trước phát động |
0 |
front wheel drive |
| bánh xe phát động |
0 |
driving wheel pinion |
| báo động giả |
0 |
false alarm, drill, test |
| báo động hơi ngạt |
0 |
gas alert |
| báo động không kích |
0 |
air raid warning |
| báo động tình trạng |
0 |
state of emergency, emergency situation |
| báo động ứng chiến dưới đất |
0 |
ground alert |
| bạo động do súng |
0 |
gun violence |
| bản động |
0 |
natural movement |
| bảo vệ hành động |
0 |
to defend one’s activities |
| bất động hóa |
0 |
to immobilize |
| bắt khoán động từ |
0 |
to fine |
| bắt mối động từ |
0 |
to make contact, get into touch (for the first time) with, make contact (with) |
| bằng một giọng xúc động |
0 |
in an emotional tone of voice |
| bị động ổ |
0 |
to have one’s nest disturbed |
| bộ nhớ động |
0 |
dynamic memory |
| bộ phát sinh tự động chương trình |
0 |
automatic program generator |
| bộ điều tốc tác động nhanh |
0 |
fast-acting speed regulator |
| chao động |
0 |
lắc lư, nghiêng qua nghiêng lại |
| chuyển động bất tuyệt |
0 |
perpetual motion |
| chuyển động lập núi |
0 |
orogenic movement, mountain building movement |
| chuyển động quay |
0 |
chuyển động của vật rắn trong đó tất cả các điểm của vật vạch ra những đường tròn có tâm nằm trên một đường thẳng cố định [gọi là trục quay] thẳng góc với các mặt phẳng của những đường tròn đó |
| chuyển động tịnh tiến |
0 |
chuyển động của vật rắn trong đó mỗi đường thẳng nối hai điểm bất kì của vật luôn luôn song song với chính nó |
| chuyển động đều |
0 |
chuyển động có trị số vận tốc không thay đổi theo thời gian |
| chị động đất |
0 |
to have, experience an earthquake |
| chợ lao động |
0 |
nơi những người muốn bán sức lao động tụ tập để chờ người đến thuê mướn |
| chứng minh tự động |
0 |
automatic proof |
| các phương tiện khóa liên động |
0 |
interlocking devices |
| cánh tay máy tự động |
0 |
robot arm |
| cân tự động |
0 |
cân có kim chỉ khối lượng mà không cần dùng quả cân |
| còi báo động lửa cháy |
0 |
fire alarm |
| có động cơ chính trị |
0 |
to drive or pursue a policy |
| cơ quan báo động hàng không |
0 |
aircraft warning server |
| cường độ lao động |
0 |
mức hao phí về thể lực và trí lực của con người trong quá trình lao động |
| cảm động nghẹn lời |
0 |
to be struck dumb with emotion |
| Cận Động |
0 |
Near East |
| củ động |
0 |
to move, movement |
| dao động kí |
0 |
dụng cụ để ghi các dao động |
| dao động kế |
0 |
oscilloscope |
| dao động điện áp |
0 |
voltage fluctuations |
| dao động đồ |
0 |
oscillogram |
| duy động |
0 |
dynamism |
| dược động học |
0 |
pharmacokinetics |
| dấu phảy động |
0 |
floating point |
| dịch tự động |
0 |
automatic translation |
| giai cấp lao động |
0 |
working class |
| giới lao động |
0 |
Labor (as a group of people), the working class |
| giới động vật |
0 |
the animal kingdom |
| gây náo động |
0 |
to cause a stir, commotion |
| hoạt động bình thường |
0 |
to operate normally |
| hoạt động chính trị |
0 |
political activity |
| hoạt động kinh doanh |
0 |
to carry out, conduct business |
| hoạt động liên tục |
0 |
to operate continuously, non-stop |
| hoạt động núi lửa |
0 |
volcanic activity, vulcanism |
| hoạt động song song với |
0 |
to operate in parallel with |
| hoạt động trên lãnh hải của Iraq |
0 |
to operate in Iraq’s territorial waters |
| hoạt động ở 40% khả năng |
0 |
to operate at 40% capacity |
| huy động sức lực của cả nước |
0 |
to mobilize the strength of the entire country |
| hành động anh dũnh |
0 |
valiant deed, heroic act |
| hành động anh hùng |
0 |
heroic deed |
| hành động bất hợp pháp |
0 |
illegal activity |
| hành động chiến tranh |
0 |
an act of war |
| hành động dã man |
0 |
a savage action |
| hành động gây hấn |
0 |
hostile acts |
| hành động gấp |
0 |
to act fast, take urgent action |
| hành động khủng bố |
0 |
terrorist activity |
| hành động một mình |
0 |
to act alone |
| hành động quân sự |
0 |
military action |
| hành động sai |
0 |
to act wrongly, incorrectly |
| hành động tình dục |
0 |
sex act, sexual activity |
| hành động đàn áp |
0 |
repressive acts |
| hành động đã man |
0 |
savage, barbaric deed, act |
| hành động đúng |
0 |
to act correctly, properly |
| hình ảnh lưu động |
0 |
moving pictures |
| hóa học động vật |
0 |
zoochemistry |
| hệ thống báo động sớm |
0 |
early warning system |
| hệ thống thông tin di động toàn cầu |
0 |
global system for mobile communications, GSM |
| hệ thống tự động sa thải phụ tải theo tần số |
0 |
automatic under-frequency load shedding system |
| hệ thống tự động đóng lại |
0 |
automatic recloser system |
| hệ thống điều động |
0 |
operating system |
| hệ thống điện thoại di động |
0 |
mobile telephone system |
| khi hoạt động tại |
0 |
while, when working in |
| khiêu động |
0 |
to excite, provoke |
| không tự chủ được hành động của mình |
0 |
to not be responsible for one’s actions |
| khả năng huy động |
0 |
availability |
| khởi động lại |
0 |
reboot |
| khởi động đen |
0 |
black start |
| kích động nhạc |
0 |
jazz music, twist music |
| kế hoạch hành động |
0 |
plan of action |
| kết ghép động |
0 |
dynamic binding |
| kỷ luật báo động hơi |
0 |
gas discipline |
| lao động cưỡng bách |
0 |
forced labor |
| lao động quên mình |
0 |
selfless labor |
| lao động tiên tiến |
0 |
progressive laborer |
| liên đoàn lao động |
0 |
labor union |
| lĩnh vực hoạt động |
0 |
operational scope |
| lập luận tự động |
0 |
automatic reasoning |
| lực lượng lao động |
0 |
work force |
| máy báo động |
0 |
alarm |
| máy cắt tự động đóng lặp lại |
0 |
recloser |
| máy di động |
0 |
mobile device |
| máy tự động |
0 |
robot |
| mạng di động |
0 |
mobile network |
| một ngày lao động |
0 |
work day, working day |
| một tuần lễ lao động |
0 |
a week’s work, labor |
| nghiệp đoàn lao động |
0 |
labor union |
| ngoại động |
0 |
(of verb) transitive |
| nguyên sinh động vật |
0 |
protozoa |
| nguyên động lực |
0 |
lực sản sinh động lực |
| ngưng hoạt động |
0 |
to stop, halt operations |
| người chủ động |
0 |
activist |
| người hoạt động chính trị |
0 |
political activities |
| nhiêt động học |
0 |
thermodynamics |
| nhất cử nhất động |
0 |
every move |
| năng động tính |
0 |
dynamism |
| nền tảng di động |
0 |
mobile platform |
| nội động |
0 |
[động từ] không đòi hỏi phải có bổ ngữ đối tượng trực tiếp để cho nghĩa được đầy đủ; phân biệt với ngoại động |
| phá huỷ động từ |
0 |
to destroy, to demolish, to ruin |
| phát động chiến dịch |
0 |
to wage a campaign |
| phương thức khởi động |
0 |
startup procedure |
| phạm vi hoạt động |
0 |
sphere of action |
| phản ứng thụ động |
0 |
passive reaction (to something) |
| phối hợp hoạt động |
0 |
synchronization |
| phụ động |
0 |
Supernumerary; coccasional |
| quan điểm lao động |
0 |
laborer’s view point |
| quang ứng động |
0 |
phototactism |
| quyền lao động |
0 |
labor rights |
| rút dây động rừng |
0 |
to pull a vine and shake the woods |
| sau một ngày lao động vất vả |
0 |
after a hard day’s work |
| suất điện động |
0 |
đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của các nguồn dòng điện |
| sách động |
0 |
to provoke |
| súng ngắn bán tự động |
0 |
semiautomatic handgun |
| súng trường tự động |
0 |
automatic rifle |
| sự tổng động viên |
0 |
general mobilization |
| Thiên Hỉ Động |
0 |
Palace of Wisdom (Cao Dai) |
| thiết bị di động |
0 |
mobile device |
| thiết bị tự động điều chỉnh kích từ |
0 |
automatic voltage regulator (AVR) |
| thuế bất động sản |
0 |
tax on immovables |
| thuỷ động |
0 |
hang động nằm trong vùng có nước hoặc ở ngầm dưới mặt nước |
| thành phần lao động |
0 |
working class |
| thấy cảm động |
0 |
to feel moved, be touched |
| thực vật và động vật |
0 |
flora and fauna |
| tiếng động cơ cổ |
0 |
sound of an engine |
| trong tình trạng báo động |
0 |
to be in, on alert |
| truyền động bằng động cơ |
0 |
motor-driven disconnector |
| tránh hẳn một hoạn động |
0 |
to avoid, refrain from an activity |
| trạm di động |
0 |
mobile station |
| trần như động |
0 |
stark naked |
| tài sản lưu động |
0 |
liquid assets |
| tác động lâu dài |
0 |
long-term action |
| tác động ngắn hạn |
0 |
short-term action |
| tác động toàn cầu |
0 |
global impact |
| tác động trung bình |
0 |
medium-term action |
| tác động tích cực lẫn tiêu cực |
0 |
positive and negative effects |
| tái khởi động |
0 |
to restart |
| tư liệu lao động |
0 |
những thứ như công cụ sản xuất, nhiên liệu, v.v., mà con người dùng trong khi lao động để tác động vào đối tượng lao động [nói tổng quát] |
| tội phạm bạo động |
0 |
violent crime |
| tự động hoá |
0 |
sử dụng rộng rãi và có hệ thống những máy móc, thiết bị tự động để làm nhiều chức năng điều khiển, kiểm tra mà trước đây phải do con người thực hiện |
| tự động hóa văn phòng |
0 |
office automation |
| tự động điều khiển |
0 |
automatic control |
| việc điều động quân đội |
0 |
military maneuvers |
| vô tuyến di động |
0 |
mobile wireless |
| vùng hoạt động |
0 |
action area |
| vũ khí tự động |
0 |
automatic weapon |
| vận động quốc hội |
0 |
to lobby congress |
| vận động viên nhào lặn |
0 |
a diver |
| vận động viên nhảy rào |
0 |
a hurdler |
| vốn hoạt động |
0 |
operating funds, capital |
| vụ tranh chấp lao động |
0 |
labor disputes |
| xuẩn động |
0 |
inconsiderate, thoughtless, done thoughtlessly |
| xúc động ái ân |
0 |
feelings of love |
| án binh bất động |
0 |
to not to throw one’s troops into battle, station troops and lie low |
| âm thanh báo động |
0 |
warning sound |
| điều chỉnh tự động công suất phát nhà máy điện |
0 |
automatic generation control, AGC |
| điện thoại di động |
0 |
mobile phone, cell phone |
| điện thoại lưu động |
0 |
mobile, portable phone |
| đặt trong tình trạng báo động |
0 |
to put on alert |
| địa hướng động |
0 |
geotropism |
| độ dao động phụ tải |
0 |
load variation |
| độ tin cậy tác động chung |
0 |
general operational reliability |
| động cơ chính trị |
0 |
political motive |
| động cơ diesel |
0 |
động cơ đốt trong mà sự cháy xảy ra trong xi lanh khi nhiên liệu phun vào không khí đã bị đốt nóng đến nhiệt độ cao do bị nén bởi piston |
| động cơ máy bay |
0 |
airplane engine |
| động cơ nhiệt |
0 |
động cơ biến đổi nhiệt năng thành cơ năng |
| động cơ nổ |
0 |
engine, motor (internal combustion) |
| động cơ phản lực |
0 |
reaction engine or motor, jet engine |
| động cơ vĩnh cửu |
0 |
máy tưởng tượng, nếu được khởi động một lần thì sẽ hoạt động và sinh công mãi mãi mà không cần tiêu tốn năng lượng từ bên ngoài |
| động cơ điện |
0 |
electric motor |
| động cơ đốt ngoài |
0 |
động cơ được cấp nhiệt năng từ bên ngoài và sử dụng lại nhiệt năng đó để biến thành công cơ học |
| động cơ đốt trong |
0 |
internal combustion engine |
| động cấn |
0 |
|
| động danh từ |
0 |
|
| động dao |
0 |
|
| động dung |
0 |
change one’s countenance |
| động dạng |
0 |
có hành động, hoạt động nào đó xảy ra một cách khác thường |
| động dụng |
0 |
Use in emergency |
| động lực vô hình |
0 |
unseen force, invisible power |
| động mạch chủ |
0 |
aorta |
| động mạch vành |
0 |
coronary artery |
| động một tị là |
0 |
at the slightest provocation |
| động rồ |
0 |
nổi cơn điên, hoá dại |
| động thổ mộc |
0 |
begin or start building a house |
| động trăng |
0 |
moonquake |
| động tâm |
0 |
Have one's heart stirred |
| động tính từ |
0 |
Participle |
| động tỉnh |
0 |
movement and rest, development(s) |
| động tử |
0 |
vật chuyển động trong một máy, một hệ thống, v.v. |
| động vật chí |
0 |
fauna |
| động vật có vú |
0 |
mammal |
| động vật có xương sống |
0 |
vertebrate animal |
| động vật lưỡng cư |
0 |
amphibian |
| động vật nguyên sinh |
0 |
động vật đơn bào, gồm các loại amib, trùng roi, trùng sốt rét, v.v. |
| động đào |
0 |
Elysium, fairy abode |
| động đĩ |
0 |
sexually aroused |
| động ổ |
0 |
to disturb a nest |
| ở trong giai đoạn báo động |
0 |
in a state of emergency |
Lookup completed in 167,090 µs.