| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| motive; motor, engine | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | máy biến một dạng năng lượng nào đó thành cơ năng | |
| N | cái có tác dụng chi phối, thúc đẩy người ta suy nghĩ và hành động | động cơ học tập đúng đắn ~ động cơ cá nhân |
Lookup completed in 209,271 µs.