bietviet

động cơ vĩnh cửu

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N máy tưởng tượng, nếu được khởi động một lần thì sẽ hoạt động và sinh công mãi mãi mà không cần tiêu tốn năng lượng từ bên ngoài

Lookup completed in 65,493 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary