bietviet

động tác

Vietnamese → English (VNEDICT)
act, action, work
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N sự thay đổi tư thế, vị trí của thân thể hoặc bộ phận thân thể một cách có ý thức và có mục đích rõ ràng động tác múa ~ làm động tác giả để lừa đối phương
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 262 occurrences · 15.65 per million #4,689 · Intermediate

Lookup completed in 154,132 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary