| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| act, action, work | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sự thay đổi tư thế, vị trí của thân thể hoặc bộ phận thân thể một cách có ý thức và có mục đích rõ ràng | động tác múa ~ làm động tác giả để lừa đối phương |
Lookup completed in 154,132 µs.