động viên
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to mobilize, get ready for use |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
chuyển lực lượng vũ trang sang trạng thái thời chiến |
có lệnh động viên toàn quân |
| V |
huy động đến mức tối đa cho phép vào một công cuộc chung [thường là để phục vụ cho chiến tranh] |
động viên sức người sức của cho tiền tuyến |
| V |
tác động đến tinh thần làm cho phấn khởi vươn lên mà tích cực hoạt động |
động viên con cái ~ động viên mọi người cùng cố gắng |
Lookup completed in 178,494 µs.