bietviet

động viên

Vietnamese → English (VNEDICT)
to mobilize, get ready for use
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chuyển lực lượng vũ trang sang trạng thái thời chiến có lệnh động viên toàn quân
V huy động đến mức tối đa cho phép vào một công cuộc chung [thường là để phục vụ cho chiến tranh] động viên sức người sức của cho tiền tuyến
V tác động đến tinh thần làm cho phấn khởi vươn lên mà tích cực hoạt động động viên con cái ~ động viên mọi người cùng cố gắng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 237 occurrences · 14.16 per million #4,975 · Intermediate

Lookup completed in 178,494 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary