| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| mutation, sudden change | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | biến đổi về căn bản một cách đột ngột, làm cho sự vật chuyển hẳn từ trạng thái này sang trạng thái khác | bước phát triển đột biến ~ những đột biến của cuộc đời |
| N | sự biến đổi đột ngột của một tính trạng ở cá thể sinh vật do thay đổi cấu trúc di truyền | đột biến gene ~ đột biến nhiễm sắc thể |
Lookup completed in 198,951 µs.