bietviet

đột biến

Vietnamese → English (VNEDICT)
mutation, sudden change
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V biến đổi về căn bản một cách đột ngột, làm cho sự vật chuyển hẳn từ trạng thái này sang trạng thái khác bước phát triển đột biến ~ những đột biến của cuộc đời
N sự biến đổi đột ngột của một tính trạng ở cá thể sinh vật do thay đổi cấu trúc di truyền đột biến gene ~ đột biến nhiễm sắc thể
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 419 occurrences · 25.03 per million #3,456 · Intermediate

Lookup completed in 198,951 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary