| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| surprise attack; to attack suddenly | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đánh một cách mau lẹ và bất ngờ bằng binh lực, hoả lực | quân ta đột kích đồn địch |
| V | tiến hành một hoạt động nào đó một cách bất ngờ, không có dự định từ trước [thường là trong thời gian ngắn] | kiểm tra đột kích |
Lookup completed in 170,163 µs.