bietviet

đột kích

Vietnamese → English (VNEDICT)
surprise attack; to attack suddenly
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đánh một cách mau lẹ và bất ngờ bằng binh lực, hoả lực quân ta đột kích đồn địch
V tiến hành một hoạt động nào đó một cách bất ngờ, không có dự định từ trước [thường là trong thời gian ngắn] kiểm tra đột kích
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 434 occurrences · 25.93 per million #3,382 · Intermediate

Lookup completed in 170,163 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary