| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to make a sudden attack on, make a breakthrough | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chọc thủng, phá vỡ một số đoạn trong hệ thống phòng ngự của đối phương để mở đường tiến quân | quân ta đột phá phòng tuyến địch |
| V | tạo nên những bước chuyển biến mới, mạnh mẽ | họ đang đột phá trong cải cách kinh tế |
Lookup completed in 170,111 µs.