bietviet

đột phá

Vietnamese → English (VNEDICT)
to make a sudden attack on, make a breakthrough
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chọc thủng, phá vỡ một số đoạn trong hệ thống phòng ngự của đối phương để mở đường tiến quân quân ta đột phá phòng tuyến địch
V tạo nên những bước chuyển biến mới, mạnh mẽ họ đang đột phá trong cải cách kinh tế
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 454 occurrences · 27.13 per million #3,286 · Intermediate

Lookup completed in 170,111 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary