| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
khoảng thời gian sống của một sinh vật |
mới ba mươi tuổi đời ~ những ngày cuối đời |
| N |
cuộc sống, sự sống của con người |
đổi đời ~ giúp ích cho đời ~ tinh thần lạc quan, yêu đời |
| N |
xã hội loài người, thế gian |
mọi sự ở đời ~ tiếng còn để đời ~ sống ở trên đời |
| N |
từ dùng trong Công giáo, đối lập với đạo, để gọi chung những người không theo Công giáo hoặc những việc ngoài đạo |
việc đời, việc đạo |
| N |
khoảng thời gian dài không xác định trong thời gian tồn tại nói chung của loài người |
chuyện đời xưa |
| N |
lớp người sống thành những thế hệ kế tiếp nhau |
truyền từ đời này sang đời khác ~ ai giàu ba họ, ai khó ba đời (tng) |
| N |
thời gian giữ ngôi vua |
đời vua Lý Thái Tổ ~ đời nhà Trần ~ Nguyễn Trãi là bậc công thần đời Lê |
| N |
khoảng thời gian hoạt động của con người trong một lĩnh vực nhất định |
đời học sinh ~ đời lính |
| N |
lần kết hôn [với người mà nay đã bỏ hoặc đã chết] |
anh ta đã có một đời vợ |
| N |
thời gian sản xuất, dùng để chỉ kiểu, loại máy móc được sản xuất ở một giai đoạn, một thời điểm, đánh dấu một tiến bộ kĩ thuật nhất định |
xe đời 81 ~ máy móc đời mới |
| Compound words containing 'đời' (147) |
| word |
freq |
defn |
| qua đời |
3,546 |
to die, pass away |
| cuộc đời |
1,512 |
life, existence |
| ra đời |
1,266 |
to be born, come into being, come into existence |
| đời sống |
966 |
life, livelihood, living |
| lâu đời |
900 |
long-standing, old |
| cuối đời |
239 |
end of one’s life |
| người đời |
176 |
people |
| suốt đời |
159 |
all one’s life, one’s whole life, one’s entire life |
| chào đời |
145 |
to be born |
| đời vua |
126 |
reign |
| tuổi đời |
80 |
age |
| bạn đời |
66 |
companion (for life), wife or husband |
| đời thường |
59 |
thuộc về cuộc sống hằng ngày, bình thường, không có gì khác thường hoặc phi thường |
| đời tư |
54 |
private life |
| đời đời |
51 |
eternally, perpetually, for ever |
| một đời |
48 |
one’s life(time) |
| trên đời |
48 |
throughout life |
| muôn đời |
36 |
forever, always, perpetually, eternally |
| ở đời |
36 |
in life |
| trong đời |
28 |
during one’s life, in one’s life |
| đời người |
26 |
human life, human existence |
| đời mình |
25 |
my life |
| yêu đời |
24 |
to enjoy life |
| cõi đời |
22 |
the world |
| hết đời |
21 |
(nghĩa xấu) Be dead and gone |
| đời xưa |
20 |
days of old, ancient times |
| nửa đời |
18 |
half life, middle age |
| đổi đời |
16 |
have (live) a new life |
| sống đời |
11 |
to live forever |
| đời mới |
10 |
new model |
| bụi đời |
9 |
loose derelict, street-urchin |
| trong suốt đời |
9 |
throughout one’s (entire) life |
| sự đời |
7 |
worldly matters or things, world |
| đường đời |
6 |
path of life |
| nhớ đời |
5 |
remember (something) all one’s life |
| chán đời |
4 |
tired of life, tired of living |
| đời nào |
4 |
never |
| thói đời |
3 |
the ways of this world |
| trò đời |
3 |
human comedy |
| trải đời |
3 |
đã trải qua nhiều hoàn cảnh, tình huống sống khác nhau ở đời nên tỏ ra già dặn kinh nghiệm trong cuộc sống |
| mấy đời |
2 |
đời nào, chẳng bao giờ |
| đời nay |
2 |
in this world |
| dạy đời |
1 |
speak in a superior tone, speak with a superior air, talk |
| lên đời |
1 |
thay đổi hẳn so với trước về điều kiện, khả năng hoặc đời sống vật chất |
| lạ đời |
1 |
queer, strange |
| mãn đời |
1 |
for ever, for life |
| nghìn đời |
1 |
eternal |
| ngàn đời |
1 |
a long time ago (10000 years), age-old, centuries-old |
| ngược đời |
1 |
nonsensical, absurd |
| ngạo đời |
1 |
show contempt of others, be contemptuous |
| nước đời |
1 |
cavalry |
| nợ đời |
1 |
debt to society |
| thạo đời |
1 |
experienced |
| đáng đời |
1 |
well-deserved, worthy, honorable |
| ai đời |
0 |
to fancy |
| bỏ đời |
0 |
terribly, awfully; to be a rascal |
| cha đời |
0 |
tiếng vừa dùng để chửi vừa dùng để than |
| cho đến đời đời |
0 |
forever, for all eternity |
| chán mớ đời |
0 |
what a bore!, what a nuisance! |
| cuộc đời an nhàn |
0 |
leisurely life |
| cuộc đời binh nghiệp |
0 |
military life, military career |
| cuộc đời nghiêng ngửa |
0 |
a life full of hardships |
| cuộc đời nổi chìm |
0 |
a life full of ups and downs |
| cuộc đời nở hoa |
0 |
life becomes more beautiful |
| cuộc đời vương giả |
0 |
princely life |
| cuộc đời đáng sống |
0 |
a life worth living |
| cùn đời |
0 |
suốt đời, cho đến hết đời [thường dùng trong câu rủa, hàm ý coi khinh] |
| dơ đời |
0 |
Shameful |
| già đời |
0 |
For many years of one's life, for one's whole life |
| hiểu chuyện đời |
0 |
to understand life, be worldly-wise |
| hy sinh đời mình |
0 |
to give up, sacrifice one’s life |
| hy sinh đời mình cho quốc gia |
0 |
to sacrifice one’s life for one’s country |
| hư đời |
0 |
useless to society |
| hướng vọng nghìn đời |
0 |
eternal hope |
| hợm đời |
0 |
behave supercilious |
| làm cho đời sống nghèo khổ |
0 |
to make life miserable |
| lòe đời |
0 |
bluffing |
| lõi đời |
0 |
experienced in life |
| lần đầu tiên trong đời |
0 |
(for) the first time in one’s life |
| lụn đời |
0 |
till the end of one’s life |
| mạt đời |
0 |
the end of one’s life; ruined, in failure |
| nghề đời |
0 |
|
| nghề đời nó thế |
0 |
tổ hợp biểu thị ý khẳng định điều sắp nêu ra chẳng qua cũng là việc thường thấy, thường gặp ở đời |
| nho nhoe dạy đời |
0 |
to have pretensions to lecture other people |
| nhơ đời |
0 |
shameful |
| như mọi thứ khác trên đời |
0 |
like everything else in life |
| nhạo đời |
0 |
make fun of people, teach people a lesson |
| nói ngược đời |
0 |
to talk nonsense, say absurdities |
| nửa đời góa bụa |
0 |
to become a widow at middle age |
| nửa đời nửa đoạn |
0 |
to die at middle age |
| phớt đời |
0 |
to turn a completely blind eye to life, show |
| rồi đời |
0 |
gone, dead |
| rởm đời |
0 |
show off in a ludicrous manner, be come ridiculous |
| sinh ra ở đời |
0 |
to be born, be brought into this world |
| suốt đời tôi |
0 |
for my whole life, in my whole life, for the rest of my life |
| sỏi đời |
0 |
worldly-wise |
| sống một cuộc đời |
0 |
to live a life |
| tay tinh đời |
0 |
experienced person, man of the world |
| thường đời |
0 |
everyday life |
| tinh đời |
0 |
experienced, worldly-wise |
| trong cuộc đời |
0 |
in life |
| trong suốt cuộc đời |
0 |
throughout life |
| trong đời mình |
0 |
during one’s life, in one’s life |
| trong đời người |
0 |
in life |
| trong đời sống |
0 |
during one’s life |
| trong đời sống công cộng |
0 |
in public life |
| trong đời sống hàng ngày |
0 |
in everyday, daily life |
| trên cõi đời này |
0 |
in this world, in this life |
| trên đời này |
0 |
in this life |
| trường đời |
0 |
the university of life |
| trần đời |
0 |
cõi đời, trên đời [nói khái quát; thường dùng để nhấn mạnh ý khẳng định về một mức độ tuyệt đối nào đó] |
| tàn đời |
0 |
to finish one’s life, live out one’s (last) days |
| tám đời |
0 |
đã lâu lắm, như từ cách đây nhiều đời |
| từ bao đời nay |
0 |
for many generations |
| từ đời này qua đời khác |
0 |
from this generation to the next |
| vào đời |
0 |
to make one’s way in the world |
| về mọi mặt của đời sống |
0 |
in all aspects of life |
| xong đời |
0 |
it’s the end of, that’s the finish of |
| đi đời |
0 |
Go to the dog; go bust |
| đã đời |
0 |
To [the point of] satiety |
| đốn đời |
0 |
như đốn mạt |
| đớn đời |
0 |
badly-behaved |
| đời chót |
0 |
[máy móc] đời cuối cùng, được sản xuất gần đây nhất và thường hiện đại nhất so với những cái cùng loại; phân biệt với đời đầu |
| đời hạnh phúc |
0 |
a happy life |
| đời mà |
0 |
that’s life |
| đời sống an nhàn |
0 |
leisurely life |
| đời sống công cộng |
0 |
public life |
| đời sống hàng ngày |
0 |
everyday, daily life |
| đời sống khá giả |
0 |
good life |
| đời sống ngắn ngủi |
0 |
short life |
| đời sống no đủ |
0 |
to be comfortably off |
| đời sống sung sướng |
0 |
happy life |
| đời sống thường nhật |
0 |
everyday life |
| đời sống thực sự |
0 |
real life |
| đời sống tình dục |
0 |
sex life |
| đời sống tình dục cao |
0 |
active sex life |
| đời sống đạm bạc |
0 |
simple life, frugal life |
| đời thuở |
0 |
(khẩu ngữ) cũng nói đời thủa. Time epoch |
| đời thượng cổ |
0 |
antiquity, ancient times |
| đời thủa |
0 |
xem đời thuở |
| đời Trần |
0 |
the Trần dynasty |
| đời tôi |
0 |
my life |
| đời tôi tàn |
0 |
my life is over |
| đời đầu |
0 |
[máy móc] đời đầu tiên, được sản xuất trong loạt đầu; phân biệt với đời chót |
| đời đời kiếp kiếp |
0 |
eternal, perpetual, immortal |
| ở trong đời |
0 |
in life |
| ở trên đời này |
0 |
in this life, in this world |
Lookup completed in 173,666 µs.