bietviet

đời

Vietnamese → English (VNEDICT)
dynasty; life, existence, generation
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun life; existence; world trên đời việc gì cũng có thể cả | Life is full of possibilities times
noun life; existence; world đời nay | in our times
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khoảng thời gian sống của một sinh vật mới ba mươi tuổi đời ~ những ngày cuối đời
N cuộc sống, sự sống của con người đổi đời ~ giúp ích cho đời ~ tinh thần lạc quan, yêu đời
N xã hội loài người, thế gian mọi sự ở đời ~ tiếng còn để đời ~ sống ở trên đời
N từ dùng trong Công giáo, đối lập với đạo, để gọi chung những người không theo Công giáo hoặc những việc ngoài đạo việc đời, việc đạo
N khoảng thời gian dài không xác định trong thời gian tồn tại nói chung của loài người chuyện đời xưa
N lớp người sống thành những thế hệ kế tiếp nhau truyền từ đời này sang đời khác ~ ai giàu ba họ, ai khó ba đời (tng)
N thời gian giữ ngôi vua đời vua Lý Thái Tổ ~ đời nhà Trần ~ Nguyễn Trãi là bậc công thần đời Lê
N khoảng thời gian hoạt động của con người trong một lĩnh vực nhất định đời học sinh ~ đời lính
N lần kết hôn [với người mà nay đã bỏ hoặc đã chết] anh ta đã có một đời vợ
N thời gian sản xuất, dùng để chỉ kiểu, loại máy móc được sản xuất ở một giai đoạn, một thời điểm, đánh dấu một tiến bộ kĩ thuật nhất định xe đời 81 ~ máy móc đời mới
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,624 occurrences · 97.03 per million #1,238 · Core

Lookup completed in 173,666 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary