bietviet

đời đầu

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N [máy móc] đời đầu tiên, được sản xuất trong loạt đầu; phân biệt với đời chót loạt xe đời đầu hiện không còn bán trên thị trường

Lookup completed in 60,806 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary