bietviet

đời sống

Vietnamese → English (VNEDICT)
life, livelihood, living
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N toàn bộ những hiện tượng diễn ra ở cơ thể sinh vật trong suốt khoảng thời gian sống [nói tổng quát] theo dõi đời sống của cây lúa ~ đời sống con người
N toàn bộ nói chung những hoạt động trong một lĩnh vực nào đó của con người, của xã hội đời sống văn hoá ~ đời sống tinh thần
N toàn bộ nói chung những điều kiện sinh hoạt của con người, của xã hội đời sống ngày một khá hơn ~ cải thiện đời sống
N lối sống chung của một tập thể, một xã hội đời sống đô thị ~ đám cưới đời sống mới
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 966 occurrences · 57.72 per million #1,919 · Intermediate

Lookup completed in 157,042 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary