đời sống
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| life, livelihood, living |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
toàn bộ những hiện tượng diễn ra ở cơ thể sinh vật trong suốt khoảng thời gian sống [nói tổng quát] |
theo dõi đời sống của cây lúa ~ đời sống con người |
| N |
toàn bộ nói chung những hoạt động trong một lĩnh vực nào đó của con người, của xã hội |
đời sống văn hoá ~ đời sống tinh thần |
| N |
toàn bộ nói chung những điều kiện sinh hoạt của con người, của xã hội |
đời sống ngày một khá hơn ~ cải thiện đời sống |
| N |
lối sống chung của một tập thể, một xã hội |
đời sống đô thị ~ đám cưới đời sống mới |
Lookup completed in 157,042 µs.