| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| (khẩu ngữ) cũng nói đời thủa. Time epoch | Chuyện từ đời thuở nào! | Well, it is an old story! | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thời gian không xác định rõ, nhưng xa lắm trong quá khứ, hoặc đôi khi trong tương lai | chuyện đã xảy ra từ đời thuở nào |
Lookup completed in 60,241 µs.