bietviet

đỡ

Vietnamese → English (VNEDICT)
to help, assist (by assuming burden), parry, ward off, turn aside, prop, hold up, relieve
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V giữ ở phía dưới cho khỏi rơi, khỏi ngã tôi đỡ cụ già bước lên thềm ~ đỡ cho bệnh nhân nằm xuống
V đưa tay đón nhận cái được trân trọng hoặc vật nặng ở người khác con đỡ bao gạo cho mẹ ~ nó đỡ lấy món quà
V đỡ đẻ [nói tắt] bà đỡ ~ sắp sinh rồi mà chưa tìm được người đỡ
V đón để ngăn lại cái có thể gây tổn thương, tổn thất cho mình đỡ quả bóng ~ anh đỡ đạn cho tôi
V giúp phần nào để giảm bớt khó khăn, lúng túng con bé đã biết làm đỡ việc nhà ~ nói đỡ lời
V giảm nhẹ, bớt đi phần nào sự đau đớn, khó khăn, lúng túng bệnh đã đỡ
R tạm, trong khi không có cách nào tốt hơn không có bút bi thì dùng đỡ bút chì ~ "Thầy thông lo dọn nhà gấp làm chi; ở đỡ đây với vợ chồng tôi được mà." (Hồ Biểu Chánh; 4)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 299 occurrences · 17.86 per million #4,299 · Intermediate

Lookup completed in 213,190 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary