| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to help, assist (by assuming burden), parry, ward off, turn aside, prop, hold up, relieve | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | giữ ở phía dưới cho khỏi rơi, khỏi ngã | tôi đỡ cụ già bước lên thềm ~ đỡ cho bệnh nhân nằm xuống |
| V | đưa tay đón nhận cái được trân trọng hoặc vật nặng ở người khác | con đỡ bao gạo cho mẹ ~ nó đỡ lấy món quà |
| V | đỡ đẻ [nói tắt] | bà đỡ ~ sắp sinh rồi mà chưa tìm được người đỡ |
| V | đón để ngăn lại cái có thể gây tổn thương, tổn thất cho mình | đỡ quả bóng ~ anh đỡ đạn cho tôi |
| V | giúp phần nào để giảm bớt khó khăn, lúng túng | con bé đã biết làm đỡ việc nhà ~ nói đỡ lời |
| V | giảm nhẹ, bớt đi phần nào sự đau đớn, khó khăn, lúng túng | bệnh đã đỡ |
| R | tạm, trong khi không có cách nào tốt hơn | không có bút bi thì dùng đỡ bút chì ~ "Thầy thông lo dọn nhà gấp làm chi; ở đỡ đây với vợ chồng tôi được mà." (Hồ Biểu Chánh; 4) |
| Compound words containing 'đỡ' (31) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| giúp đỡ | 1,275 | to help, assist |
| sự giúp đỡ | 610 | help, assistance |
| chống đỡ | 111 | To prop up |
| đỡ đầu | 89 | to sponsor |
| nâng đỡ | 69 | to support, help, assist |
| cha đỡ đầu | 29 | the godfather |
| đỡ đòn | 20 | to parry blows |
| đỡ đẻ | 15 | deliver (a woman in childbirth) |
| bà đỡ | 11 | midwife |
| đỡ đần | 10 | to help, assist |
| con đỡ đầu | 6 | godchild |
| bợ đỡ | 3 | to help, aide, assist; to flatter |
| bia đỡ đạn | 2 | cannon fodder |
| cô đỡ | 2 | midwife |
| đỡ dậy | 1 | help (somebody) stand up (sit up) |
| đỡ lời | 1 | to answer for sb else, answer on sb’s behalf |
| bánh lăn đỡ | 0 | track roller |
| bánh xe đỡ đuôi | 0 | (plane) tail wheel |
| bợ đỡ người nào | 0 | to flatter someone |
| giúp đỡ lẫn nhau | 0 | to help each other |
| giúp đỡ nhau | 0 | to help each other |
| giúp đỡ tài chánh | 0 | financial help, assistance |
| mẹ đỡ đầu | 0 | godparent, godmother |
| nhà đỡ đầu | 0 | sponsor (person) |
| với sự giúp đỡ | 0 | with the help of |
| với sự giúp đỡ của | 0 | with the help of |
| đỡ lo | 0 | to be relieved, stop worrying |
| đỡ mất thì giờ | 0 | to not waste any time |
| đỡ nhẹ | 0 | (thông tục) Relieve someone of |
| đỡ nổi | 0 | to prevent, ward off |
| đỡ thì | 0 | tide over the current difficult time |
Lookup completed in 213,190 µs.