| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to wait (for), await | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chờ ai hoặc cái gì mà biết hoặc tin là sẽ tới, sẽ có, sẽ xảy ra | tôi đợi trời tạnh rồi mới đi ~ nó đang đợi mẹ về |
| Compound words containing 'đợi' (15) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chờ đợi | 450 | to wait (for) |
| mong đợi | 339 | to expect, wait (for) |
| trông đợi | 39 | to expect |
| đợi chờ | 22 | to wait for |
| phòng đợi | 5 | waiting room |
| hàng đợi | 2 | queue |
| ngóng đợi | 2 | như ngóng chờ |
| đợi thời | 2 | bide one’s time |
| chờ đợi bấy lâu | 0 | to wait for so long |
| chờ đợi kết quả | 0 | to await an outcome |
| chờ đợi lâu | 0 | to wait a long time |
| chờ đợi quân thù | 0 | to wait for the enemy |
| chờ đợi từ lâu | 0 | to wait for a long time |
| ta không nên trông đợi | 0 | one should not expect (something) |
| thời gian chờ đợi | 0 | waiting period |
Lookup completed in 169,185 µs.