bietviet

đợt

Vietnamese → English (VNEDICT)
wave, stage
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần nhô ra hoặc nổi lên ít nhiều đều đặn giữa các phần khác kế tiếp nhau sóng dâng cao hết đợt này đến đợt khác ~ dãy núi có nhiều đợt
N từ dùng để chỉ từng đơn vị hiện tượng hoặc sự việc diễn ra thành những lượt kế tiếp nhau một cách ít nhiều đều đặn hai đợt gió mùa liên tiếp ~ phát hành công trái đợt hai
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,035 occurrences · 61.84 per million #1,824 · Intermediate

Lookup completed in 174,114 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary