| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| wave, stage | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần nhô ra hoặc nổi lên ít nhiều đều đặn giữa các phần khác kế tiếp nhau | sóng dâng cao hết đợt này đến đợt khác ~ dãy núi có nhiều đợt |
| N | từ dùng để chỉ từng đơn vị hiện tượng hoặc sự việc diễn ra thành những lượt kế tiếp nhau một cách ít nhiều đều đặn | hai đợt gió mùa liên tiếp ~ phát hành công trái đợt hai |
| Compound words containing 'đợt' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đợt sóng | 28 | wave, stage |
| đợt đầu | 8 | initial, first time |
| đợt di dân | 0 | wave of migration, colonization |
| đợt lũ | 0 | waves of rain |
| đợt rét ác | 0 | severe cold spell |
Lookup completed in 174,114 µs.