đục
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) disorderly, turbid; (2) to chisel, carve |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
dụng cụ gồm một thanh thép có chuôi cầm, đầu có lưỡi sắc, dùng để tạo những chỗ lõm hoặc những lỗ trên các vật rắn như gỗ, đá, kim loại |
|
| V |
tạo thành những chỗ lõm hoặc những lỗ trên các vật rắn như gỗ, đá, kim loại bằng tác dụng của sức đập trên cái đục |
thợ mộc đục mộng cửa ~ công nhân đang đục tường |
| V |
[sâu mọt] làm cho rỗng bên trong bằng cách ăn dần |
sâu đục thân lúa ~ mối đục chân đê |
| A |
có nhiều gợn nhỏ vẩn lên làm cho mờ, không trong |
nước đục ~ mắt kính bị đục ~ sống đục sao bằng thác trong (tng) |
| A |
[âm thanh] trầm và nặng, không thanh, không trong |
giọng đục |
Lookup completed in 175,680 µs.