| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| enough, sufficient, adequate; all (kinds of) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có số lượng hoặc mức độ đáp ứng được yêu cầu, không ít hơn, cũng không nhiều hơn | chưa trả đủ số tiền đã vay ~ đủ sức làm ~ tiền lương không đủ sống |
| A | có tất cả trong phạm vi có thể có, không thiếu | khách đã đến đủ ~ đòi đủ thứ ~ "Gió mùa thu mẹ ru con ngủ, Năm canh chầy, thức đủ năm canh." (Cdao) |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| đủ | enough | perhaps borrowed | 足 zuk1 (Cantonese) | (EH) *cjok (足, zú)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'đủ' (48) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đầy đủ | 2,125 | complete, sufficient, adequate, enough, full, well-provided |
| đủ sức | 184 | able, competent |
| vừa đủ | 62 | just enough (to do something) |
| đủ số | 46 | complete, full |
| đu đủ | 37 | papaya |
| no đủ | 14 | comfortably off |
| đủ ăn | 11 | to have enough to eat |
| đông đủ | 10 | together, complete, full |
| lãnh đủ | 5 | hứng trọn những điều không hay về mình |
| đủ điều | 5 | of a man of the world, of a know-all |
| đủ nơi | 3 | everywhere |
| đủ trò | 3 | every means possible, every means fair foul |
| tháng đủ | 1 | tháng âm lịch có ba mươi ngày; phân biệt với tháng thiếu |
| đủ mặt | 1 | everyone, all present |
| đủ rồi | 1 | that’s enough (already) |
| có đủ bằng chứng | 0 | to have sufficient proof, evidence |
| có đủ tốt cho | 0 | to be good enough for |
| khi vừa đủ tuổi | 0 | when he was old enough |
| không có đủ thì giờ | 0 | to not have enough time |
| không đủ | 0 | to not have enough, lack; insufficient |
| không đủ kinh nghiêm | 0 | (too) inexperienced |
| không đủ sức | 0 | unable (to do something) |
| kết quả đầy đủ | 0 | full, complete results |
| là đủ | 0 | that’s enough |
| là đủ để biết | 0 | is enough to show, let one know that |
| làm đủ thứ | 0 | to do all kinds of things |
| mang đầy đủ các đặc điểm của | 0 | to have many characteristics of |
| nhường ấy cũng đủ | 0 | that much will do |
| nhận đủ | 0 | to receive completely |
| trên đủ mọi lãnh vực | 0 | in all areas, fields |
| xin đủ | 0 | tổ hợp dùng để biểu thị sự phản đối trước thái độ, lời lẽ của người khác đối với mình do thấy không còn có thể chấp nhận, chịu đựng được nữa |
| ăn đủ | 0 | hưởng được nhiều lợi lộc |
| điều kiện đủ | 0 | điều kiện mà từ đó có thể suy ra điều khẳng định đã cho |
| đu đủ tía | 0 | thầu dầu |
| đầy đủ hồ sơ | 0 | complete file, required documents |
| đầy đủ phương tiện | 0 | adequate means, sufficient means |
| đời sống no đủ | 0 | to be comfortably off |
| đủ bộ | 0 | a complete set |
| đủ các thứ | 0 | all kinds, sorts of |
| đủ các thứ tiết mục | 0 | all kinds of things |
| đủ diều kiện | 0 | to meet, fulfill a requirement |
| đủ loại | 0 | many types, all types |
| đủ lông đủ cánh | 0 | mature, full-fledged, fully-fledged |
| đủ mùi | 0 | all sorts (of) |
| đủ mọi | 0 | every, all kinds of |
| đủ mọi thứ | 0 | all kinds of things |
| đủ thông minh | 0 | smart enough |
| đủ thứ | 0 | all kinds of, all sorts of |
Lookup completed in 174,942 µs.