bietviet

đức

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) virtue, (honorific prefix); (2) Germany
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Virtue, righteousness Kính trọng người có đức | To respect the virtuous (righteous)
Virtue, righteousness Vừa có đức vừa có tài | Both talented and vietuous.
(cũ) (used in front of nouns to indicate high standing or holiness) Đức Thích Ca | Gautama Buddha;
(cũ) (used in front of nouns to indicate high standing or holiness) Đức Bà | Saint Maria;
(cũ) (used in front of nouns to indicate high standing or holiness) Đức Chúa Trời | God, the Lord
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cái biểu hiện tốt đẹp của đạo lí trong tính nết, tư cách, hành động của con người vừa có tài, vừa có đức
N đức tính [nói tắt] đức khiêm tốn, giản dị ~ tam tòng, tứ đức
N điều tốt lành do ăn ở có đạo đức để lại cho con cháu đời sau, theo một quan niệm duy tâm được hưởng đức của ông bà để lại ~ "Cây xanh thì lá cũng xanh, Cha mẹ hiền lành để đức cho con." (Cdao)
N [cũ, thường viết hoa] từ dùng đặt trước danh từ chỉ thần thánh hoặc người có địa vị cao quý trong xã hội phong kiến để tỏ ý tôn kính khi nói đến Đức Thánh Trần (Trần Hưng Đạo) ~ Đức Phật Như Lai ~ Đức vua
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 338 occurrences · 20.19 per million #3,978 · Intermediate

Lookup completed in 161,392 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary