| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) virtue, (honorific prefix); (2) Germany | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Virtue, righteousness | Kính trọng người có đức | To respect the virtuous (righteous) | |
| Virtue, righteousness | Vừa có đức vừa có tài | Both talented and vietuous. | |
| (cũ) (used in front of nouns to indicate high standing or holiness) | Đức Thích Ca | Gautama Buddha; | |
| (cũ) (used in front of nouns to indicate high standing or holiness) | Đức Bà | Saint Maria; | |
| (cũ) (used in front of nouns to indicate high standing or holiness) | Đức Chúa Trời | God, the Lord | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cái biểu hiện tốt đẹp của đạo lí trong tính nết, tư cách, hành động của con người | vừa có tài, vừa có đức |
| N | đức tính [nói tắt] | đức khiêm tốn, giản dị ~ tam tòng, tứ đức |
| N | điều tốt lành do ăn ở có đạo đức để lại cho con cháu đời sau, theo một quan niệm duy tâm | được hưởng đức của ông bà để lại ~ "Cây xanh thì lá cũng xanh, Cha mẹ hiền lành để đức cho con." (Cdao) |
| N | [cũ, thường viết hoa] từ dùng đặt trước danh từ chỉ thần thánh hoặc người có địa vị cao quý trong xã hội phong kiến để tỏ ý tôn kính khi nói đến | Đức Thánh Trần (Trần Hưng Đạo) ~ Đức Phật Như Lai ~ Đức vua |
| Compound words containing 'đức' (49) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đạo đức | 764 | morals, morality, virtue, goodness, ethics |
| đức tin | 295 | creed |
| Tự Đức | 171 | Vietnamese king (1840-1883) |
| Tây Đức | 103 | West Germany |
| công đức | 94 | virtue, morality, merit |
| đức tính | 71 | quality, virtue |
| đức hạnh | 63 | righteousness and good character |
| đức độ | 59 | Righteousness and generosity |
| quảng Đức | 34 | great favor |
| có đức | 24 | virtuous |
| tài đức | 22 | talent and virtue |
| nhân đức | 20 | humane |
| Đức Giáo Hoàng | 18 | the Pope |
| nước Đức | 12 | Germany |
| ân đức | 11 | công ơn to lớn |
| phi đạo đức | 10 | amoral, immorality |
| phúc đức | 10 | blessing |
| đại đức | 10 | venerable (middle-ranking bonze) |
| hiền đức | 7 | virtuous, good |
| Đức Quốc | 7 | Germany |
| thất đức | 5 | immoral, (morally) wrong |
| đức ông | 4 | His Royal Highness, Monsignor |
| tứ đức | 3 | The Four Essential Virtues |
| đạo đức học | 3 | ethics |
| đức cha | 3 | monsignor |
| đức trị | 3 | rule of virtue |
| mỹ đức | 2 | virtue, good quality |
| y đức | 2 | medical etiquette, medical ethics |
| Đạo Đức Kinh | 2 | Tao Te Ching |
| đức dục | 2 | moral education, ethical instruction |
| phước đức | 1 | good fortune |
| thịnh đức | 1 | great virtue |
| âm đức | 1 | hidden virtue |
| đức chúa trời | 1 | god |
| bạc đức | 0 | not to have fortune on one’s side |
| duy đức luận | 0 | moralism |
| giả đạo đức | 0 | hypocritical |
| gặp chính Đức Giáo Hoàng | 0 | to meet with the Pope himself |
| thiểu đức | 0 | lacking virtue |
| vì những lý do đạo đức | 0 | for ethical, moral reasons |
| ái đức | 0 | charity |
| đạo đức cô truyền | 0 | traditional values, morals |
| Đống Đức | 0 | East Germany |
| Đức Bà Về Trời | 0 | the Assumption (of the Virgin Mary) |
| đức kitô | 0 | Christ |
| Đức Thánh Cha | 0 | Holy Father, the Pope |
| đức vọng | 0 | prestige from virtue |
| đức Yêsu Kitô | 0 | Lord Jesus Christ |
| đức ông chồng | 0 | từ dùng để gọi, chỉ người chồng, với ý mỉa mai hoặc đùa vui thân mật |
Lookup completed in 161,392 µs.