bietviet

đứng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to stand, be standing
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to stand; to set tôi sẽ đứng dây | I'll stand here
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N xem đấng
V ở tư thế thân thẳng, chỉ có chân đặt trên mặt nền, chống đỡ toàn thân; phân biệt với nằm, ngồi mọi người đều đứng ~ nó đang đứng trước cửa
V ở vào một vị trí nào đó đứng cuối danh sách ~ họ đang đứng trước một thử thách gay go
V tự đặt mình vào một vị trí, nhận lấy một trách nhiệm nào đó đứng ra dàn xếp mọi chuyện
V ở trạng thái ngừng chuyển động, phát triển trời đứng gió ~ sợ đứng tim ~ chặn đứng âm mưu của kẻ thù
V tồn tại, không bị đổ họ đã đứng vững trên thương trường mấy chục năm nay
A có vị trí thẳng góc với mặt đất vách núi dựng đứng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,381 occurrences · 202.01 per million #582 · Core

Lookup completed in 168,566 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary