| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
xem đấng |
|
| V |
ở tư thế thân thẳng, chỉ có chân đặt trên mặt nền, chống đỡ toàn thân; phân biệt với nằm, ngồi |
mọi người đều đứng ~ nó đang đứng trước cửa |
| V |
ở vào một vị trí nào đó |
đứng cuối danh sách ~ họ đang đứng trước một thử thách gay go |
| V |
tự đặt mình vào một vị trí, nhận lấy một trách nhiệm nào đó |
đứng ra dàn xếp mọi chuyện |
| V |
ở trạng thái ngừng chuyển động, phát triển |
trời đứng gió ~ sợ đứng tim ~ chặn đứng âm mưu của kẻ thù |
| V |
tồn tại, không bị đổ |
họ đã đứng vững trên thương trường mấy chục năm nay |
| A |
có vị trí thẳng góc với mặt đất |
vách núi dựng đứng |
| Compound words containing 'đứng' (78) |
| word |
freq |
defn |
| đứng đầu |
1,930 |
to be the leader, be in charge of, be at the head of; chief, head |
| thẳng đứng |
291 |
vertical |
| đứng ra |
238 |
to come forward |
| chặn đứng |
127 |
to block, stand in the way, stop short |
| đứng dậy |
120 |
to stand up |
| đứng vững |
117 |
to keep one’s foothold |
| đứng lên |
114 |
to stand up, rise up, sit up |
| đứng yên |
101 |
to keep still, stand quietly |
| chỗ đứng |
93 |
vị trí, vai trò trong gia đình, xã hội hoặc trong một tổ chức, một phạm vi nào đó |
| dựng đứng |
73 |
to fabricate (story), stand up (vertically) |
| dốc đứng |
53 |
Abrupt |
| đứng thẳng |
49 |
to hold oneself erect, stand up straight |
| đứng ngoài |
42 |
to be outside out, stand outside of, not be part of |
| đi đứng |
25 |
Have a gait (in some way) |
| đứng đắn |
25 |
serious, correct, proper, honest |
| chết đứng |
19 |
to be transfixed (with terror) |
| nước đứng |
15 |
stationary water level |
| bán đứng |
13 |
to sell someone down the river |
| lò đứng |
9 |
blast furnace |
| điêu đứng |
9 |
afflicted, distressed |
| đứng lại |
8 |
to stop, halt |
| đứng số |
7 |
ổn định về số phận, không còn phải long đong, vất vả nữa, theo quan niệm duy tâm |
| đứng tuổi |
5 |
middle aged |
| đứng bóng |
3 |
noon, midday (when the sun is at its zenith) |
| đứng sững |
3 |
to stand transfixed |
| đứng đường |
3 |
Lounge at treet corners |
| chận đứng |
2 |
to arrest, check, stop |
| tiệc đứng |
2 |
tiệc không sắp chỗ ngồi theo từng bàn, thức ăn đồ uống được để tập trung một nơi cho khách tự phục vụ, vừa ăn vừa tự do đi lại trò chuyện, giao tiếp |
| đứng giá |
1 |
At a stabilized price |
| bay lên theo đường thẳng đứng |
0 |
zoom |
| bơi đứng |
0 |
swim standing up |
| bị đứng tim |
0 |
to have one’s heart stop (beating) |
| cổ đứng |
0 |
stand-up collar |
| gượng đứng lên |
0 |
to try to stand up |
| người đứng đầu |
0 |
leader, head, chief |
| người đứng ở đằng kia là ai vậy? |
0 |
who’s the man standing over there? |
| nàng đứng ngắm mình trong gương |
0 |
she stood contemplating herself in the mirror |
| trục đứng |
0 |
capstan |
| tủ đứng |
0 |
tủ hình chữ nhật, cao quá đầu người, thường để đựng quần áo |
| đi đứng bệ vệ |
0 |
to have a stately gait |
| đứng bét lớp |
0 |
to be the last in one's class |
| đứng chờ |
0 |
to stand and wait |
| đứng cái |
0 |
[lúa] ở vào giai đoạn đã ngừng đẻ nhánh, thân lá đứng thẳng và đang chuẩn bị làm đòng |
| đứng dựa |
0 |
to stand against, lean against |
| đứng gió |
0 |
Windless |
| đứng gác |
0 |
to close, cordon off |
| đứng hàng thứ |
0 |
to be in ~nth place |
| đứng hàng thứ 7 sau Trung Hoa |
0 |
to be in 7th place behind China |
| đứng hàng thứ tư |
0 |
to be in fourth place |
| đứng kề kề |
0 |
to stand very close to |
| đứng lù lù |
0 |
to stand motionless |
| đứng lặng |
0 |
to stand quietly, stand silently |
| đứng lặng yên |
0 |
to stand quietly |
| đứng mũi chịu sào |
0 |
to assume or bear full responsibility |
| đứng nghếch ở giữa phố |
0 |
to stand looking bewildered in the streets |
| đứng ngoài chính phủ |
0 |
to be outside of the government |
| đứng ngoài sân |
0 |
to stand in the yard |
| đứng phía sau |
0 |
to stand behind |
| đứng ra bảo đảm |
0 |
to put forward a guarantee, vouch for |
| đứng rình |
0 |
to be a lookout, stand guard, watch |
| đứng sau lưng |
0 |
to stand behind someone |
| đứng sau quầy |
0 |
to stand behing the counter |
| đứng thứ hai |
0 |
to be in second place |
| đứng tim |
0 |
ở trạng thái xúc động đột ngột hoặc quá hoảng sợ, đến mức cảm thấy như tim ngừng đập |
| đứng trong bóng tối |
0 |
to stand in the shadows |
| đứng trên mỏm núi |
0 |
to stand on the peak (top) of a mountain |
| đứng trước |
0 |
to stand before, in front of |
| đứng trước gương |
0 |
to stand in front of a mirror |
| đứng trước máy vi âm |
0 |
to stand in front of a microphone |
| đứng trước mặt mình |
0 |
to stand before one’s eyes |
| đứng tên |
0 |
to hold in one’s name (e.g. stock) |
| đứng xúm |
0 |
to stand together |
| đứng yên lặng |
0 |
to stand quietly |
| đứng đơ |
0 |
stupified |
| đứng đối diện với |
0 |
to stand facing |
| đứng đớ |
0 |
to stand dumbfounded |
| đứng đực |
0 |
to stand stupified |
| đứng ở ngưỡng cửa |
0 |
to stand at the threshold, stand on the doorstep |
Lookup completed in 168,566 µs.