bietviet

đứng tên

Vietnamese → English (VNEDICT)
to hold in one’s name (e.g. stock)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V có danh nghĩa và tư cách chính thức để là người có quyền về cái gì đó hoặc chịu trách nhiệm về việc làm nào đó trước pháp luật nó đứng tên chủ tài khoản ~ ngôi nhà do người vợ đứng tên

Lookup completed in 79,103 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary