| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to hold in one’s name (e.g. stock) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | có danh nghĩa và tư cách chính thức để là người có quyền về cái gì đó hoặc chịu trách nhiệm về việc làm nào đó trước pháp luật | nó đứng tên chủ tài khoản ~ ngôi nhà do người vợ đứng tên |
Lookup completed in 61,751 µs.