bietviet

đừng

Vietnamese → English (VNEDICT)
do not, let us not, don’t
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb do not đừng sợ | Don't be afraid
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tự ngăn mình không làm việc gì đó, không để cho việc gì đó diễn ra không đừng được mới phải nói ~ cây muốn lặng, gió chẳng đừng (tng)
R từ biểu thị ý khuyên ngăn, bảo không nên nói hay làm một việc nào đó đừng đi, nguy hiểm lắm! ~ anh đừng nghĩ thế!
R từ biểu thị ý phủ định đối với điều người nói mong không có, không xảy ra cầu trời đừng mưa ~ xin đừng hiểu lầm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 280 occurrences · 16.73 per million #4,473 · Intermediate

Lookup completed in 168,190 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary