bietviet

đừng có trách

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X tổ hợp biểu thị sự cảnh cáo rằng sẽ có điều không hay xảy ra, nếu như dám làm hoặc cứ làm điều vừa được nói đến nếu để xảy ra việc gì thì đừng có trách!

Lookup completed in 68,511 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary