đực
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) (of animals) male, masculine; (2) stupified, astonished |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
[động vật] thuộc về giống có cơ quan sản sinh ra tinh trùng |
bò đực ~ ong đực |
| A |
[hoa] chỉ có nhị đực, không có nhị cái [chỉ có khả năng tạo phấn không có khả năng kết quả hoặc không cho quả] |
hoa mướp đực ~ đu đủ đực |
| A |
ngây ra, đờ ra, không còn biết phải làm gì |
ngồi đực mặt ra ~ đứng đực ra nhìn |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| đực |
male(2) |
probably borrowed |
*thUk(Proto-Tai) |
| bò đực |
the bull |
probably borrowed |
*ŋwua *thUk(Proto-Tai) |
| bò đực |
the ox |
probably borrowed |
*ŋwua *thUk(Proto-Tai) |
Lookup completed in 155,904 µs.