bietviet

đa luồng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có thể thực hiện được nhiều việc khác nhau cùng một lúc trong một ứng dụng; đa nhiệm trong một ứng dụng hệ điều hành đa luồng

Lookup completed in 69,358 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary