đai
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| loop, belt, rim |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
belt |
mũ bạc đai vàng | A silver hat and a gold belt |
| noun |
Band; hoop |
đai trống | a tomtom hoop |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
vành bao quanh vật gì, thường để giữ cho chặt, cho chắc |
thùng gỗ có đai sắt |
| N |
vành đeo ngang lưng phía ngoài áo chầu vua |
|
| N |
dây thắt ngang lưng phía ngoài áo của các võ sĩ, có màu quy định riêng cho mỗi đẳng cấp |
võ sĩ mang đai đen ~ thi lên đai |
| N |
dải [đất, khí hậu, thực vật, v.v.] chạy vòng quanh Trái Đất theo hướng vĩ tuyến |
đai khí hậu nhiệt đới ~ đai ôn đới |
| N |
hệ thống xương làm nơi tựa của xương chi |
|
| V |
nói kéo dài và nhiều lần về việc đã xảy ra để tỏ sự không bằng lòng của mình |
bà ta đai mãi câu chuyện của chị |
Lookup completed in 156,374 µs.