bietviet

đai

Vietnamese → English (VNEDICT)
loop, belt, rim
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun belt mũ bạc đai vàng | A silver hat and a gold belt
noun Band; hoop đai trống | a tomtom hoop
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vành bao quanh vật gì, thường để giữ cho chặt, cho chắc thùng gỗ có đai sắt
N vành đeo ngang lưng phía ngoài áo chầu vua
N dây thắt ngang lưng phía ngoài áo của các võ sĩ, có màu quy định riêng cho mỗi đẳng cấp võ sĩ mang đai đen ~ thi lên đai
N dải [đất, khí hậu, thực vật, v.v.] chạy vòng quanh Trái Đất theo hướng vĩ tuyến đai khí hậu nhiệt đới ~ đai ôn đới
N hệ thống xương làm nơi tựa của xương chi
V nói kéo dài và nhiều lần về việc đã xảy ra để tỏ sự không bằng lòng của mình bà ta đai mãi câu chuyện của chị
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 611 occurrences · 36.51 per million #2,666 · Intermediate

Lookup completed in 156,374 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary