| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to knit, weave | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho vật hình sợi hoặc thanh mỏng luồn qua lại với nhau theo những trật tự nhất định để kết lại thành tấm | đan áo len ~ đan rổ |
| Compound words containing 'đan' (22) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| Đan Mạch | 797 | Denmark, Danish |
| đan lát | 19 | knit, plait, weave, weave |
| luyện đan | 12 | alchemy |
| kim đan | 7 | knitting-needle |
| xì căng đan | 3 | scandal |
| linh đan | 2 | elixir of life, cure-all, panacea |
| pê đan | 2 | pedal |
| xăng đan | 1 | dép da có quai hậu |
| a mi đan | 0 | tonsil |
| nghề đan mây | 0 | rattan work, rattan weaving |
| que đan | 0 | knitting-needle |
| đan chéo | 0 | đan xen, chồng chéo vào nhau một cách lằng nhằng, phức tạp |
| đan cài | 0 | xen lẫn vào nhau |
| đan cử | 0 | explain and cite, recommend |
| đan kết | 0 | đan và kết lại cho gắn chặt với nhau [nói khái quát] |
| đan mây | 0 | to weave rattan, rattan work |
| đan quế | 0 | red cinnamon, the moon |
| đan thanh | 0 | painting, limning art |
| đan trì | 0 | (cũ) Canopied dais; the throne |
| đan tâm | 0 | loyalty, constancy |
| đan xen | 0 | đan lẫn vào nhau, cái nọ tiếp cái kia |
| đan đình | 0 | apothecary |
Lookup completed in 191,883 µs.