bietviet

đang

Vietnamese → English (VNEDICT)
(present progressive marker)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V bằng lòng làm một việc mà người có tình cảm không thể làm "Vì đâu hoa nọ lìa cành, Nợ duyên sao sớm dứt tình cho đang." (Cdao)
R từ biểu thị sự việc, hiện tượng đã diễn ra và chưa kết thúc trong thời điểm được xem là thời điểm mốc [ngay khi nói] trời đang mưa to ~ đang mải suy nghĩ ~ đang học đại học
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 18,255 occurrences · 1090.7 per million #94 · Essential

Lookup completed in 170,849 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary