| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Be ruthless enough tọ | Đang tay đánh một em bé | To be ruthless enough to beat a child | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tự tay làm những việc mà người có tình cảm không thể làm | đang tay đánh đập trẻ con |
Lookup completed in 64,271 µs.