bietviet

đao cung

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đao và cung, binh khí thời xưa [nói khái quát] "Chàng tuổi trẻ vốn dòng hào kiệt, Xếp bút nghiên theo việc đao cung." (CPN)

Lookup completed in 67,900 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary