bietviet

đau

Vietnamese → English (VNEDICT)
pain; painful, ill
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj sore; tender; aching mắt đau | Sore eyes
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có cảm giác khó chịu ở bộ phận nào đó của cơ thể do bị tổn thương đau nhói ở tim ~ đau dạ dày ~ đau chân do bị ngã
A ở trạng thái tinh thần, tình cảm rất khó chịu do bị mất mát hay tổn thương lòng đau như cắt ~ "Chiều chiều ra đứng ngõ sau, Ngó về quê mẹ ruột đau chín chiều." (Cdao)
A làm cho đau, cho tổn thương chuyện đau lòng ~ miếng ngon nhớ lâu, đòn đau nhớ đời (tng)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 631 occurrences · 37.7 per million #2,607 · Intermediate

Lookup completed in 224,848 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary