| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| pain; painful, ill | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | sore; tender; aching | mắt đau | Sore eyes |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có cảm giác khó chịu ở bộ phận nào đó của cơ thể do bị tổn thương | đau nhói ở tim ~ đau dạ dày ~ đau chân do bị ngã |
| A | ở trạng thái tinh thần, tình cảm rất khó chịu do bị mất mát hay tổn thương | lòng đau như cắt ~ "Chiều chiều ra đứng ngõ sau, Ngó về quê mẹ ruột đau chín chiều." (Cdao) |
| A | làm cho đau, cho tổn thương | chuyện đau lòng ~ miếng ngon nhớ lâu, đòn đau nhớ đời (tng) |
| Compound words containing 'đau' (56) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đau khổ | 375 | to suffer, feel pain, be miserable |
| đau đớn | 375 | painful, suffering, sorrowful; to suffer, be in pain; suffering |
| cơn đau | 151 | outburst, fit, attack of pain |
| đau buồn | 137 | sad, distressed, desolate, sorrowful |
| giảm đau | 114 | to relieve pain, kill pain |
| đau đầu | 96 | headache |
| đau lòng | 90 | to feel great pain, feel deep grief; painful |
| đau bụng | 82 | stomach ache, stomach pain |
| đau thương | 72 | heart-rending, heart-breaking, sad, sorrowful; sorrow, pain, suffering |
| đau tim | 62 | heart disease |
| đau lưng | 51 | back pain, backache |
| đau nhức | 39 | aches and pains |
| ốm đau | 32 | như đau ốm |
| đau xót | 29 | to feel great anguish |
| đau ốm | 27 | to be ill, sick |
| đau mắt | 20 | sore eyes |
| đau ngực | 20 | chest pains |
| đau khớp | 17 | arthralgia |
| nỗi đau khổ | 14 | a feeling of sadness |
| đau yếu | 12 | to be ill |
| cơn đau tim | 10 | heart attack |
| làm đau | 9 | to hurt |
| đau thắt | 8 | intense pain |
| đớn đau | 7 | sorrowful, sad |
| đau đẻ | 6 | labor pain |
| đau dạ dày | 5 | stomach pain or trouble, stomachache, gastralgia |
| đau nặng | 5 | to be seriously ill |
| đau nửa đầu | 4 | migraine |
| đau quặn | 4 | to writhe in pain, be doubled up with pain, sting |
| đau đáu | 4 | be on tenterhooks, feel anxious |
| đau nhói | 3 | sharp or stabbing or piercing or throbbing pain |
| đau gan | 2 | liver disease, hepatitis |
| đau mắt hột | 2 | trachoma, conjunctivitis |
| buồn đau | 0 | như đau buồn |
| bệnh đau phổi | 0 | lung-disease |
| bị bệnh đau tim | 0 | to suffer from heart disease |
| bị đau | 0 | to hurt, be painful, be injured |
| bị đau lưng. | 0 | to have back pain, suffer from back pain |
| bớt đau | 0 | to lessen, reduce (pain) |
| chịu nhiền đau thương | 0 | to endure much, great pain, suffering |
| cơn đau âm ỉ | 0 | a dull ache |
| cảm thấy đau | 0 | to hurt, feel pain |
| gây đau đớn | 0 | to cause pain |
| khổ đau | 0 | như đau khổ |
| mang nặng đẻ đau | 0 | to carry (a child) |
| nhẳn đau bụng | 0 | to have an intermittent pain in one’s stomach |
| đau bao tử | 0 | stomach pain |
| đau buốt | 0 | acute pain |
| đau buốt như kim châm | 0 | to feel a sharp pain as if pricked by needles |
| đau bão | 0 | colic accompanied with lumbar pains |
| đau bằng | 0 | as painful as |
| đau nau | 0 | labor pains |
| Đau ngâm ngẩm | 0 | feel a dull and lasting pain |
| đau ê ẩm | 0 | dull pain |
| đau điếng | 0 | shooting or stabbing pain |
| đau đớn vô cùng | 0 | unending suffering |
Lookup completed in 224,848 µs.